Thông tin tuyển sinh ngành Tài chính ngân hàng
Danh sách các trường tuyển sinh ngành 7340201
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Nai -
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22,56 | 135 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa -
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình đặc biệt) |
4 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt) |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
31 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | Tên ngành xét tuyển | Mã ngành |
---|---|---|
2.2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT | NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
---|---|---|---|---|
13 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00 , A01 , D01 , A10 , C01 | 79 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Bà Rịa - Vũng Tàu -
TT | Mã ngành | Tên ngành | Các tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
39 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D07;D10;C01;D09;D84 | 80 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
12 | Tài chính – Ngân hàng, có 3 chuyên ngành: Tài chính; Ngân hàng; Công nghệ tài chính. | 7340201 | A00 Toán, Lý, Hóa A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử |
160 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Đồng Nai -
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
Stt | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025 |
21. | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) | 100 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
STT |
Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt) |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
3 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, C14, D01 |
4 |
Tài chính doanh nghiệp |
7340201 |
A00, A01, C14, D01 |
5 |
Công nghệ tài chính |
7340201 |
A00, A01, C14, D01 |
STT |
Tên ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) |
Mã ngành | Tổ hợp xét |
1 |
Tài chính |
7340201-TA |
A00, A01, C14, D01 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
STT | Ngành (chương trình chuẩn) | Mã ngành |
---|---|---|
1 | Tài chính – Ngân hàng Chương trình Tài chính ; Chương trình Ngân hàng ; Chương trình Tài chính định lượng và Quản trị rủi ro , Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp |
7340201 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
05 | Tài chính ngân hàngChuyên ngành:Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Đầu tư tài chính | 7340201 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
02 | Tài chính ngân hàngChuyên ngành:Tài chính, Ngân hàng | 7340201C |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
26 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Văn , Toán , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Giáo dục KT và PL , Anh ) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 180 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
TT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|---|
26 | Đại học | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (có 12 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
19 | 7340201_01 | Tài chính công | A00; A01; D01; D07 |
20 | 7340201_02 | Thuế | A00; A01; D01; D07 |
21 | 7340201_03 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 |
22 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | A00; A01; D01; D07 |
23 | 7340201_05 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 |
24 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07 |
25 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | A00; A01; D01; D07 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
11 | 7340201 | Tài chính ngân hàng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Quảng Ngãi -
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
31 |
Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính. |
7340201 |
7340201C |
20