Thông tin tuyển sinh ngành Thú y
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Thú y
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
16 | Chăn nuôi (chuyên ngành: - Chăn nuôi - Công nghệ chăn nuôi - Chăn nuôi - Thú y) |
7620105 | 30 |
17 | Thú y (chuyên ngành: - Thú y - Dược thú y - Thú cưng) |
7640101 | 50 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
40 | 7640101 | Thú y | 19,58 | 50 |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
24 | 7640101 | Thú y |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
29 | Thú y | 7640101 |
STT | CÁC CHUYỂN NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
---|---|---|
1 | Chăn nuôi thú y | 7620105 |
23 | Thú y (chuyên ngành: Bác sĩ thú y; Thú cưng; Dược thú y) | 7640101 |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Thú y | 7640101 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
59 | Thú y- Bác sĩ thú y- Bệnh học thú y- Công nghệ thú y- Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng | 7640101 | 4.5 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
27 |
7640101 |
Thú y (**) |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
34 | 7640101 | Thú y | A00 , A02 , B00 , D07 |
Mã ngành | Tên ngành |
7640101 | Thú y |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
18 |
Thú y |
7640101 |
30 |
A00: Toán, Lý, Hóa; A09: Toán, Địa, GDCD; B00: Toán, Hóa, Sinh; D07: Toán, Hóa, Anh. |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
25 |
Chăn nuôi-Thú y |
7620106 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (B00): Toán-Hóa-Sinh (C14): Văn-Toán-GD công dân (C20): Văn-Địa-GD công dân |
50 |
Mã ngành | Tên ngành | Tổng chi tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
7640101 | Thú y | 270 | A00 , B00 , D07 , D08 |
7640101T | Thú y ( CTTT ) | 40 | A00 , B00 , D07 , D08 |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
5 |
Thú y |
7640101 |
150 |
A00, B00, C15, D01 |
TT |
Nhóm ngành/ngành |
HVN01 |
Thú y |
HVN02 |
Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản |
TT |
NGÀNH HỌC |
MÃ NGÀNH |
CHỈ TIÊU DỰ KIẾN |
8 |
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) |
7620105 |
70 |
20 |
Thú y |
7640101 |
80 |
TT | NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | HỌC BẠ THPT 50% | KẾT QUẢ THI THPT 45% | KẾT QUẢ ĐGNL ĐHQG-HCM 5% | CHỈ TIÊU |
8 | Chăn nuôi: – Chăn nuôi – Chăn nuôi – Thú y | 7620105 | A00, B00, D07 | A00, B00, D07, D90 | Điểm thi | 50 |
Ngành đào tạo | Mã ngành |
11. Thú y ( Bác sĩ Thú y ) | | 7640101 |
Ngành tuyển sinh |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Thú Y |
A00, A01, B00, D01 |
100 |