Thông tin tuyển sinh Sư phạm Hoá học
Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Sư phạm Hoá học. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Sư phạm Hóa học
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25,81 | 20 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07, D90 |
Ngành học |
---|
Sư phạm Hóa học |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Hóa , Sinh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Văn , Hóa ) |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Sư phạm Hóa học* | 7140212 |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
7 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 10 |
TT | MÃ TUYỂN SINH | TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH |
3 | QHS03 | Sư phạm Hoá học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
11 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00 , B00 , D07 |
Mã ngành | Tên ngành |
7140212 | Sư phạm Hóa học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
13 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
4 |
|
|
|
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
6 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
6 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
7 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
20 |
A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh; C02: Văn, Toán, Hóa; D07: Toán, Hóa, Anh. |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
3 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (B00): Toán-Hóa-Sinh (D07): Toán-Hóa-T.Anh (D12): Văn-Hóa-T.Anh |
20 |
Mã ngành |
Tên ngành |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
Sư phạm Hoá học Đại học Sư phạm Hóa học | 7140212 | 7 | 3 | Toán, Vật lí, Hóa học | Hóa | Toán, Hóa học, Sinh học | Hóa | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Hóa |
Sư phạm Hoá học (Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia) | 7140212 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |