Thông tin tuyển sinh Sư phạm Vật lý
Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Sư phạm Vật lý. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Sư phạm Vật lý
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25,57 | 20 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, D90 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Lý , Sinh ) ( Toán , Lý , Giáo dục KT và PL ) |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Sư phạm Vật lý* | 7140211 |
TT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|---|
10 | Đại học | 7140211 | Sư phạm Vật lý |
STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu |
14 | 7140211 | SP Vật lí | 50 |
15 | 7140211 | SP Vật lí(dạy Vật lí bằng tiếng Anh) | 20 |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 10 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 , A01 , A02 , C01 |
Mã ngành | Tên ngành |
7140211 | Sư phạm Vật lí |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
12 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
5 |
|
|
|
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
7 |
A00 |
A01 |
C01 |
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
A00 |
A01 |
C01 |
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
10 |
A00 |
A01 |
C01 |
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
6 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
20 |
A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; A02: Toán, Lý, Sinh; C01: Văn, Toán, Lý |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
2 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (A01): Toán-Lý-T.Anh (A02): Toán-Lý-Sinh (C01): Văn-Toán-Lý |
20 |
STT |
Ngành xét tuyển |
Mã ngành |
5 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
STT |
Tên ngành |
Ма ngành |
1 |
Sư phạm Vật lý |
| 7140211 |
Sư phạm Vật lý Đại học Sư phạm Vật lý | 7140211 | 7 | 3 | Toán, Vật lí, Hóa học | Lý | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Lý | Toán, Vật lí, Sinh học | Lý |
Sư phạm Vật lý (Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia) | 7140211 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Sư phạm Vật lý Ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại tỉnh Khánh Hòa | 7140211 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |