Thông tin tuyển sinh Việt Nam học
Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Việt Nam học. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Việt Nam học
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
35 | 7310630 | Việt Nam học | 23,95 | 150 |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
12 | 7310630 | Việt Nam học |
STT | Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành |
---|---|---|---|
4 | Việt Nam học | 7310630 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
20 | 7310630 | Việt Nam học |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
24 | 7310630 | Việt Nam học | ( Văn , Sử , Địa ) ( Văn , Sử , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Văn , Địa , Anh ) |
STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu |
5 | 7310630 | Việt Nam học- tuyển sinh người Việt Nam | 160 |
6 | 7310630 | Việt Nam học- tuyển sinh người nước ngoài | 60 |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
23 | 7310630 | Việt Nam học | 140 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
24 | 7310630 | Việt Nam học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
32 | 7310630 | Việt Nam học |
TT |
Các ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
8 |
Việt Nam học:
– Định hướng hướng dẫn du lịch – Định hướng văn hóa và lịch sử Việt Nam |
80 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
37 |
7310630 |
Việt Nam học |
301 |
Xét tuyển thẳng |
9 |
|
|
|
|
|
7310630 |
Việt Nam học |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
18 |
|
|
|
|
|
7310630 |
Việt Nam học |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
27 |
C00 |
D01 |
D78 |
|
|
7310630 |
Việt Nam học |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
9 |
C00 |
D01 |
D78 |
|
|
7310630 |
Việt Nam học |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
27 |
C00 |
D01 |
D78 |
|
STT | Ngành | Chỉ tiêu dự kiến bao gồm cả hệ chất lượng cao |
31 | Việt Nam học | 80 |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
12 |
| Việt Nam học |
7310630 |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7310630 |
Việt Nam học |
COO , D01 , D14 , D15 |
|
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Khối tuyển |
2 |
7310630 |
Việt Nam học ( Chuyên ngành : Du | lịch và lữ hành ) |
A01 ; C00 ; C01 ; D01 |
3 |
7310630Q |
Việt Nam học ( Chuyên ngành : Du | lịch và quản lý du lịch ) |
A01 ; C00 ; C01 ; D01 |
STT |
Tên ngành |
Ма ngành |
9 |
Việt Nam học |
7310630 |
STT |
Trình độ đại học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu ( dự kiến ) |
Tổ hợp xét tuyển |
Ghi chú |
8 |
Việt Nam học ( Du lịch ) |
7310630 |
50 |
C00 , D01 , D14 , D15 |