Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô là gì
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô là một lĩnh vực chuyên ngành trong kỹ thuật, tập trung vào thiết kế, phát triển, sản xuất và kiểm thử các phương tiện ô tô. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô bao gồm các khía cạnh như động cơ đốt trong, thiết kế ô tô, công nghệ sản xuất, khai thác, bảo dưỡng, kiểm định và sửa chữa ô tô. Nó cũng bao gồm việc áp dụng công nghệ tiên tiến như cơ điện tử và công nghệ thông tin trong ngành ô tô.
- Có khả năng áp dụng các kiến thức và kỹ năng được đào tạo để giải quyết các vấn đề công nghệ kỹ thuật ô tô.
- Có khả năng quản lý, lãnh đạo và đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực ô tô.
- Có khả năng học tập suốt đời và thích nghi với sự thay đổi của môi trường làm việc và tôn trọng sự khác biệt.
- Chấp hành đúng đường lối, chính sách pháp luật của Nhà nước, có trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp.
Nội dung được tham khảo từ Đại học Công nghiệp Tp.HCM
Video clip liên quan Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Các trường có đào tạo Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 70 |
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 |
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
2 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
37 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Anh , Tin ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Toán , Lý , Tin ) ( Toán , Lý , Văn ) |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
32 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 360 |
33 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
19 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 7510205V |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
10 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
13 | GTADCGO2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. |
7510205 |
7510205C |
Stt |
Tên ngành (Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi) |
Mã Ngành |
3 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy, khung gầm ô tô- Công nghệ hybrid | 7510205 | 4 |
TT |
Ngành |
Mã ngành |
4 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ôtô |
7510205 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Mã ngành | Tên ngành |
7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Mã ngành | Tên ngành | Tổng chi tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 120 | A00 , A01 , D07 |
TT |
Nhóm ngành/ngành |
HVN04 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử |
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 70 |
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 |
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
2 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
37 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Anh , Tin ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Toán , Lý , Tin ) ( Toán , Lý , Văn ) |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
32 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 360 |
33 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
19 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 7510205V |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
10 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
13 | GTADCGO2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. |
7510205 |
7510205C |
Stt |
Tên ngành (Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi) |
Mã Ngành |
3 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy, khung gầm ô tô- Công nghệ hybrid | 7510205 | 4 |
TT |
Ngành |
Mã ngành |
4 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ôtô |
7510205 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Mã ngành | Tên ngành |
7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Mã ngành | Tên ngành | Tổng chi tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 120 | A00 , A01 , D07 |
TT |
Nhóm ngành/ngành |
HVN04 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử |