Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Đào tạo cử nhân ngôn ngữ Hàn Quốc, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, hiểu và vận dụng các tri thức cơ bản về ngôn ngữ tiếng Hàn Quốc - định hướng biên phiên dịch. Sau khi tốt nghiệp, người học có đủ năng lực để làm việc ở các cơ quan, tổ chức, các công ty, doanh nghiệp yêu cầu chuẩn về kỹ năng sử dụng tiếng Hàn Quốc đáp ứng những yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế.

 
Đào tạo cử nhân ngôn ngữ Hàn Quốc chuyên ngành Du lịch, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, hiểu và vận dụng các tri thức cơ bản về ngôn ngữ Pháp ngành Du lịch. Sau khi tốt nghiệp, người học có đủ năng lực để làm việc ở các cơ quan, tổ chức, các công ty, doanh nghiệp yêu cầu chuẩn về công việc du lịch và các công việc có liên quan đáp ứng những yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế.

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Video clip liên quan Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Chưa có thêm video nào cho ngành nghề này

Các trường có đào tạo Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Trường đại học Ngoại Ngữ (ĐH Huế) DHF (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Tên trường, Ngành học Ký hiệu trường Mã ngành
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc   7220220
Trường Đại học Hà Nội - NHF (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Stt Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025
13. 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2) hoặc TIẾNG TRUNG (D04) 100
14. 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc- Chương trình tiên tiến Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2) hoặc TIẾNG TRUNG (D04) 100
Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
33 Ngôn ngữ Hàn QuốcChuyên ngành:Biên phiên dịch 7220210
Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành/ CTĐT Tên ngành/chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu 2025
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 70
Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*) DKC (Hệ Đại học) ( tin 2024)

STT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Thời gian học (năm)

Tổ hợp xét tuyển

43

Đông phương học- Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc- Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản

7310608

3.5

52

Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên - phiên dịch tiếng Hàn- Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn

7220210

3.5

Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

31

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

301

Xét tuyển thẳng

9

 

 

 

 

 

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

18

 

 

 

 

 

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

401

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

27

D01

D96

D78

 

 

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

9

D01

D96

D78

DD2

 

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

27

D01

D96

D78

DD2

Trường đại học Hạ Long (HLU) (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

 13.

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

1. Toán – Địa – Hàn

2. Toán – Lý – Anh

3. Toán – Văn –  Anh

4. Văn – Anh – KHXH

AH1

A01

D01

D78

Trường đại học ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội) - QHF (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành Theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
 11. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 100 100
Trường đại học Trưng Vương (*) - DVP (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành

Khối xét tuyển

13

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

C00; D01; D09; D66

Trường đại học dân lập Văn Lang - DVL (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành đăng ký xét tuyến

Mã tổ hợp

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01 , D10 , D14 , D66

Trường đại học Việt Bắc (*) - DVB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

tuyển

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc

A01 , C00 ,

D01 , D15

Trường đại học kinh tế - kỹ thuật Bình Dương (*)- DKB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Tên ngành

Mã ngành

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

) Tiếng Hàn thương mại

* Tiếng Hàn biên , phiên dịch * Tiếng Hàn du lịch * Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn

7220210

Trường đại học Ngoại Ngữ (ĐH Đà Nẵng) DDF (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã ĐKXT Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
9 DDF Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 1A. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*2
1B. Ngữ văn + Toán + Tiếng Hàn*2
2. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2
3. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2
1A. D01
1B. DD2
2. D96
3. D78
Trường đại học Đông Á(*) DAD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành Mã ngành   Ngành đào tạo tại Phân hiệu Đăk Lăk
32 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210   7220210DL
Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng số tín chỉ

Thời gian

đào tạo (năm)

Đông phương học, 3 chuyên ngành:

– Đông phương học ứng dụng

– Ngôn ngữ Nhật Bản

– Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608

C00: Văn – Sử – Địa

C19: Văn – Sử – GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

Trường đại học Thăng Long (*) - DTL (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Mã ngành 

Ngành đào tạo 

Tổ hợp xét tuyển 

Theo kết quả thi THPT 

Môn hệ số 2

7220210 

Ngôn ngữ Hàn Quốc 

D01, DD02 

Tiếng Hàn

Trường đại học Ngoại Ngữ (ĐH Huế) DHF (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Tên trường, Ngành học Ký hiệu trường Mã ngành
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc   7220220
Trường Đại học Hà Nội - NHF (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Stt Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025
13. 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2) hoặc TIẾNG TRUNG (D04) 100
14. 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc- Chương trình tiên tiến Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2) hoặc TIẾNG TRUNG (D04) 100
Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
33 Ngôn ngữ Hàn QuốcChuyên ngành:Biên phiên dịch 7220210
Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành/ CTĐT Tên ngành/chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu 2025
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 70
Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*) DKC (Hệ Đại học) ( tin 2024)

STT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Thời gian học (năm)

Tổ hợp xét tuyển

43

Đông phương học- Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc- Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản

7310608

3.5

52

Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên - phiên dịch tiếng Hàn- Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn

7220210

3.5

Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

31

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

301

Xét tuyển thẳng

9

 

 

 

 

 

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

18

 

 

 

 

 

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

401

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

27

D01

D96

D78

 

 

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

9

D01

D96

D78

DD2

 

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

27

D01

D96

D78

DD2

Trường đại học Hạ Long (HLU) (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

 13.

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

1. Toán – Địa – Hàn

2. Toán – Lý – Anh

3. Toán – Văn –  Anh

4. Văn – Anh – KHXH

AH1

A01

D01

D78

Trường đại học ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội) - QHF (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành Theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
 11. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 100 100
Trường đại học Trưng Vương (*) - DVP (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành

Khối xét tuyển

13

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

C00; D01; D09; D66

Trường đại học dân lập Văn Lang - DVL (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành đăng ký xét tuyến

Mã tổ hợp

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01 , D10 , D14 , D66

Trường đại học Việt Bắc (*) - DVB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

tuyển

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc

A01 , C00 ,

D01 , D15

Trường đại học kinh tế - kỹ thuật Bình Dương (*)- DKB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Tên ngành

Mã ngành

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

) Tiếng Hàn thương mại

* Tiếng Hàn biên , phiên dịch * Tiếng Hàn du lịch * Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn

7220210

Trường đại học Ngoại Ngữ (ĐH Đà Nẵng) DDF (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã ĐKXT Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
9 DDF Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 1A. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*2
1B. Ngữ văn + Toán + Tiếng Hàn*2
2. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2
3. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2
1A. D01
1B. DD2
2. D96
3. D78
Trường đại học Đông Á(*) DAD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành Mã ngành   Ngành đào tạo tại Phân hiệu Đăk Lăk
32 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210   7220210DL
Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng số tín chỉ

Thời gian

đào tạo (năm)

Đông phương học, 3 chuyên ngành:

– Đông phương học ứng dụng

– Ngôn ngữ Nhật Bản

– Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608

C00: Văn – Sử – Địa

C19: Văn – Sử – GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

Trường đại học Thăng Long (*) - DTL (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Mã ngành 

Ngành đào tạo 

Tổ hợp xét tuyển 

Theo kết quả thi THPT 

Môn hệ số 2

7220210 

Ngôn ngữ Hàn Quốc 

D01, DD02 

Tiếng Hàn