Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Đào tạo cử nhân ngôn ngữ Hàn Quốc, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, hiểu và vận dụng các tri thức cơ bản về ngôn ngữ tiếng Hàn Quốc - định hướng biên phiên dịch. Sau khi tốt nghiệp, người học có đủ năng lực để làm việc ở các cơ quan, tổ chức, các công ty, doanh nghiệp yêu cầu chuẩn về kỹ năng sử dụng tiếng Hàn Quốc đáp ứng những yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế.
Đào tạo cử nhân ngôn ngữ Hàn Quốc chuyên ngành Du lịch, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, hiểu và vận dụng các tri thức cơ bản về ngôn ngữ Pháp ngành Du lịch. Sau khi tốt nghiệp, người học có đủ năng lực để làm việc ở các cơ quan, tổ chức, các công ty, doanh nghiệp yêu cầu chuẩn về công việc du lịch và các công việc có liên quan đáp ứng những yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế.
Video clip liên quan Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Các trường có đào tạo Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
STT | Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành |
---|---|---|---|
10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220220 |
Stt | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025 |
13. | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2) hoặc TIẾNG TRUNG (D04) | 100 |
14. | 7220210 TT | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Chương trình tiên tiến | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2) hoặc TIẾNG TRUNG (D04) | 100 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
33 | Ngôn ngữ Hàn QuốcChuyên ngành:Biên phiên dịch | 7220210 |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 70 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
43 | Đông phương học- Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc- Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản | 7310608 | 3.5 | |
52 | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên - phiên dịch tiếng Hàn- Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn | 7220210 | 3.5 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
31 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
301 |
Xét tuyển thẳng |
9 |
|
|
|
|
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
18 |
|
|
|
|
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
27 |
D01 |
D96 |
D78 |
|
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
9 |
D01 |
D96 |
D78 |
DD2 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
27 |
D01 |
D96 |
D78 |
DD2 |
TT |
Ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp |
13. |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
1. Toán – Địa – Hàn 2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Văn – Anh 4. Văn – Anh – KHXH |
AH1 A01 D01 D78 |
TT | Tên ngành | Mã ngành | Theo KQ thi THPT | Theo phương thức khác |
11. | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 100 | 100 |
TT |
Mã ngành |
Ngành |
Khối xét tuyển |
13 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00; D01; D09; D66 |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01 , D10 , D14 , D66 |
Mã ngành |
Ngành |
Chuyên ngành |
tuyển |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
A01 , C00 , D01 , D15 |
Tên ngành |
Mã ngành |
3. Ngôn ngữ Hàn Quốc ) Tiếng Hàn thương mại * Tiếng Hàn biên , phiên dịch * Tiếng Hàn du lịch * Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn |
7220210 |
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp xét tuyển |
9 | DDF | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 1A. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*2 1B. Ngữ văn + Toán + Tiếng Hàn*2 2. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2 3. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2 |
1A. D01 1B. DD2 2. D96 3. D78 |
STT | Ngành | Mã ngành | Ngành đào tạo tại Phân hiệu Đăk Lăk | |
32 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 7220210DL |
Tên ngành/ Chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Tổng số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (năm) |
Đông phương học, 3 chuyên ngành: – Đông phương học ứng dụng – Ngôn ngữ Nhật Bản – Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7310608 |
C00: Văn – Sử – Địa C19: Văn – Sử – GDCD C20: Văn – Địa – GDCD D01: Văn – Toán – Anh |
120 |
3,5 |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển Theo kết quả thi THPT |
Môn hệ số 2 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD02 |
Tiếng Hàn |
STT | Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành |
---|---|---|---|
10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220220 |
Stt | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025 |
13. | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2) hoặc TIẾNG TRUNG (D04) | 100 |
14. | 7220210 TT | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Chương trình tiên tiến | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2) hoặc TIẾNG TRUNG (D04) | 100 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
33 | Ngôn ngữ Hàn QuốcChuyên ngành:Biên phiên dịch | 7220210 |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 70 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
43 | Đông phương học- Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc- Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản | 7310608 | 3.5 | |
52 | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên - phiên dịch tiếng Hàn- Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn | 7220210 | 3.5 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
31 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
301 |
Xét tuyển thẳng |
9 |
|
|
|
|
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
18 |
|
|
|
|
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
27 |
D01 |
D96 |
D78 |
|
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
9 |
D01 |
D96 |
D78 |
DD2 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
27 |
D01 |
D96 |
D78 |
DD2 |
TT |
Ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp |
13. |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
1. Toán – Địa – Hàn 2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Văn – Anh 4. Văn – Anh – KHXH |
AH1 A01 D01 D78 |
TT | Tên ngành | Mã ngành | Theo KQ thi THPT | Theo phương thức khác |
11. | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 100 | 100 |
TT |
Mã ngành |
Ngành |
Khối xét tuyển |
13 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00; D01; D09; D66 |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01 , D10 , D14 , D66 |
Mã ngành |
Ngành |
Chuyên ngành |
tuyển |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
A01 , C00 , D01 , D15 |
Tên ngành |
Mã ngành |
3. Ngôn ngữ Hàn Quốc ) Tiếng Hàn thương mại * Tiếng Hàn biên , phiên dịch * Tiếng Hàn du lịch * Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn |
7220210 |
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp xét tuyển |
9 | DDF | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 1A. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*2 1B. Ngữ văn + Toán + Tiếng Hàn*2 2. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2 3. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2 |
1A. D01 1B. DD2 2. D96 3. D78 |
STT | Ngành | Mã ngành | Ngành đào tạo tại Phân hiệu Đăk Lăk | |
32 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 7220210DL |
Tên ngành/ Chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Tổng số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (năm) |
Đông phương học, 3 chuyên ngành: – Đông phương học ứng dụng – Ngôn ngữ Nhật Bản – Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7310608 |
C00: Văn – Sử – Địa C19: Văn – Sử – GDCD C20: Văn – Địa – GDCD D01: Văn – Toán – Anh |
120 |
3,5 |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển Theo kết quả thi THPT |
Môn hệ số 2 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD02 |
Tiếng Hàn |