Thông tin tuyển sinh Công nghệ thực phẩm

Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Công nghệ thực phẩm

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
STT Ngành đào tạo(Tên ngành cấp bằng) Mã ngành Ngành đào tạo tại phân hiệu
31 Công nghệ thực phẩm 7540101 7540101DL
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bắc Giang -
TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
5 Công nghệ thực phẩm (chuyên ngành:
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ và kinh doanh thực phẩm)
7540101 50
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Nai -
TT Tên ngành Mã ngành
  Công nghệ thực phẩm  
12 Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm) 7540101
  Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) 7540101
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 16 70
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa -
STT Mã ngành Tên ngành (chương trình chuẩn)
5 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Tên ngành xét tuyển Mã ngành
7.1 Công nghệ thực phẩm 7540101
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -
STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH
19 7540101 Công nghệ thực phẩm
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
STT CÁC CHUYỂN NGÀNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH
3 Công nghệ thực phẩm 7540101
4 Công nghệ thực phẩm (CTTT) 7905419
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
23 Công nghệ thực phẩm 7540101
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
45 45 7540101 Công nghệ thực phẩm ( Toán , Lý , Hóa )
( Toán , Lý , Sinh )
( Toán , Hóa , Địa )
( Toán , Hóa , Giáo dục KT và PL )
( Toán , Hóa , Sinh )
( Toán , Sinh , Anh )
( Văn , Toán , Hóa )
( Văn , Lý , Hóa )
( Văn , Hóa , Sinh )
( Văn , Toán , Tiếng Nhật )
( Toán , Hóa , Anh )
( Văn , Hóa , Anh )
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Tháp -
Tên ngành Mã ngành
Công nghệ thực phẩm 7540101
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Mã ngành/ CTĐT Tên ngành/chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu 2025
51 7540101 Công nghệ thực phẩm 120
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
31 7540101 Công nghệ thực phẩm
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Yên Bái -
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành
40 Công nghệ thực phẩm 7540101V
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Quảng Ngãi -

Stt

Tên ngành/ Nhóm ngành

Đại trà

Tăng cường tiếng Anh

20

Công nghệ thực phẩm*

7540101

7540101C

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

STT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Thời gian học (năm)

Tổ hợp xét tuyển

60

Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm- Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm- Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm

7540101

4

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Chương trình đào tạo Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn tuyển sinh Chỉ tiêu tuyển sinh Năm tuyển sinh Ghi chú
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh, CT Tiên tiến Công nghệ Thực phẩm 219 A00; B00; D07 40 2024
Chương trình chuyển tiếp quốc tế Công nghệ Thực phẩm (New Zealand) 319 A00; B00; D07 2024
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

STT

Mã ngành đào tạo

Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG)

Tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

10

7540101

Công nghệ Thực phẩm

A00; A01; B00; D07

80

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

23

7540101

Công nghệ thực phẩm

20