Thông tin tuyển sinh Công nghệ thực phẩm
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Công nghệ thực phẩm
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
5 | Công nghệ thực phẩm (chuyên ngành: - Công nghệ thực phẩm - Công nghệ và kinh doanh thực phẩm) |
7540101 | 50 |
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
Công nghệ thực phẩm | ||
12 | Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm) | 7540101 |
Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) | 7540101 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
24 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16 | 70 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) |
TT | Tên ngành xét tuyển | Mã ngành |
---|---|---|
7.1 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm |
STT | CÁC CHUYỂN NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
---|---|---|
3 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 |
4 | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 7905419 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
45 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Sinh ) ( Toán , Hóa , Địa ) ( Toán , Hóa , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Hóa , Sinh ) ( Toán , Sinh , Anh ) ( Văn , Toán , Hóa ) ( Văn , Lý , Hóa ) ( Văn , Hóa , Sinh ) ( Văn , Toán , Tiếng Nhật ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Văn , Hóa , Anh ) |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Công nghệ thực phẩm | 7540101 |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 120 |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
40 | Công nghệ thực phẩm | 7540101V |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
20 |
Công nghệ thực phẩm* |
7540101 |
7540101C |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
60 | Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm- Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm- Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm | 7540101 | 4 |
Chương trình đào tạo | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn tuyển sinh | Chỉ tiêu tuyển sinh | Năm tuyển sinh | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh, CT Tiên tiến | Công nghệ Thực phẩm | 219 | A00; B00; D07 | 40 | 2024 | |
Chương trình chuyển tiếp quốc tế | Công nghệ Thực phẩm (New Zealand) | 319 | A00; B00; D07 | 2024 |
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
10 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
A00; A01; B00; D07 |
80 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
23 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
TT |
Ngành |
Mã ngành |
9 |
Công nghệ thực phẩm - Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm - Chuyên ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
7540101 |