Thông tin tuyển sinh Kinh tế
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kinh tế
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
9 | Kinh tế (chuyên ngành: - Kinh tế số - Phân tích dữ liệu kinh tế - Kinh tế tài chính) |
7310101 | 30 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
34 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
20 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư) | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
8 | Kinh tế, có 2 chuyên ngành: Kế hoạch-Đầu tư; Kinh tế và quản lý du lịch | 7310101 | A00 Toán, Lý, Hóa A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử |
170 |
19 | Kinh tế (Kế hoạch – Đầu tư) | 7310101TA | A00 Toán, Lý, Hóa A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử |
30 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
12 | Kinh tế | 7310101 |
STT |
Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt) |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
11 |
Kinh tế |
7310101 |
A00, C04, C14, D01 |
12 |
Kinh tế số |
7310101 |
A00, C04, C14, D01 |
STT |
Tên ngành (Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang) |
Mã ngành | Tổ hợp xét |
1 |
Kinh tế |
7310101-HG |
A00, C04, C14, D01 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
10 | Kinh tếChuyên ngành:Kinh tế học. Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế | 7310101 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
05 | Kinh tếChuyên ngành:Kinh tế quốc tế | 7310101C |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
20 | 7310101 | Kinh tế | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Anh , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Anh , Tin ) |
TT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|---|
28 | Đại học | 7310101 | Kinh tế (có 2 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 |
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
3 | 7310101 | Kinh tế ( chuyên ngành : kinh tế và quản lý đầu tư , kinh tế bưu chính viễn thông ) | 85 | PTI , PT2 , PT3 | A00 , A01 , D01 , D07 |
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
4 |
7310101 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) |
A00; A01; D01; D07 |
60 |
NGÀNH TUYỂN SINH |
MÃ TUYỂN SINH |
- Chuyên ngành Kinh tế học |
7310101_401 |
- Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công |
7310101_403 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
43 |
7310101 |
Kinh tế |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
20 | 7310101 | Kinh tế | A00 , A01 , D01 , D07 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
7 | 7310101 | Kinh tế |
Mã ngành | Tên ngành |
7310101 | Sư phạm Toán học |
7310101 | Kinh tế |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
10 | 7310101 | Kinh tế |
TT |
Tên ngành / chương trình đào tạo ( CTĐT ) |
Mã ngành ( CTĐT ) |
Chỉ tiêu |
9 |
Kinh tế ( 2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế ) |
7310101 |
155 |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
30 |
Kinh tế |
7310101 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (C04): Văn-Toán-Địa (C14): Văn-Toán-GD công dân (D01): Văn-Toán-T.Anh |
40 |