Thông tin tuyển sinh Quan hệ công chúng
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Quan hệ công chúng
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
7 | Quan hệ công chúng | 7320108 |
STT | NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
---|---|---|---|---|
7 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00 , D01 , C04 , C01 , C14 | 99 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
26 | 7320108 | Quan hệ công chúng |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
33 | Quan hệ công chúng- Tổ chức sự kiện- Quản lý truyền thông- Truyền thông doanh nghiệp | 7320108 | 3.5 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
11 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
Tên trường, Ngành học |
Mã Ngành |
|
12 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
4 |
Quan hệ Công chúng |
7320108 |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7320108 |
Quan hệ Công chúng . |
AOO , A01 , COO , DO |
01. Y khoa (Bác sĩ đa khoa) |
17. Quan hệ công chúng (PR) |
Tên ngành |
Mã ngành |
1. Quan hệ công chúng » Quảng cáo |
7320108 |
STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp xét | Cơ sở đào tạo |
11 | Xã hội học Chuyên ngành: – Truyền thông đa phương tiện – Quan hệ công chúng |
7310301 | A01,A09,C00,D01 | Cơ sở chính |
Ngành/Chuyên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
40 |
C00, D01, C14, C19 |
Quan hệ công chúng | 7320108 | 20 | 30 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
Quan hệ công chúng | 7320108 | 60 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Lịch sử | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Quan hệ công chúng - Truyền thông - tổ chức sự kiện, - Quảng cáo |
7320108 |
C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
Ngành bậc đại học |
Mã |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh/tiếng Pháp)D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) |