Thông tin tuyển sinh Quản lý xây dựng
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Quản lý xây dựng
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Các tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | 66 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
22 | Quản lý xây dựng(Dự kiến) | 7580302 |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Quản lý xây dựng | 7580302 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | 7580302_1 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | 7580302_2 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
19 | Quản lý xây dựng | 7580302 |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
16 | Quản lý xây dựng | 7580302V |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
31 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
13 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
12 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | PT1 , PT2 , PT3 | A00 , A01 , D01 , D07 |
TT | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành / chương trình xét tuyển (chương trình tiên tiến , chất lượng cao) |
Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
49 | 7580302 от | Quản lý xây dựng ( Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh ) | 50 | PT1 , PT2 , PT31 | A00 , A01 , D01 , D07 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
18 | Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Tài chính trong xây dựng- BIM trong quản lý xây dựng | 7580302 | 4 |
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
19 |
7580302 |
Quản lý Xây dựng |
A00; A01; D01; D07 |
40 |
Stt |
Ngành/ Chuyên ngành |
Mã |
Tổ hợp môn xét tuyển thi THPT |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
24 |
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị |
7580302_01 |
A00, A01, D07 |
100 |
|
25 |
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản |
7580302_02 |
A00, A01, D07 |
100 |
|
26 |
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị |
7580302_03 |
A00, A01, D07 |
50 |
|
Mã ngành | Tên ngành |
7580302 | Quản lý xây dựng |
TT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành/Nhóm ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
5 |
TLA114 |
Quản lý xây dựng |
A00, A01, D01, D07 |
270 |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo |
16 | 7580302 | Quản lý xây dựng |
TT | Ngành | Mã ngành đăng ký xét tuyến |
4 | Quản lý xây dựng | 7580302 |
7580101 |
Kiến trúc |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
TT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
9 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7580302 |
Quản lý Xây dựng |
AOO , A01 , D01 , DO7 |
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự kiến |
30 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 7580201B | 19 |