Thông tin tuyển sinh Sư phạm Ngữ văn
Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Sư phạm Ngữ văn . Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Sư phạm Ngữ văn
STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
19 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 20 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27,44 | 35 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C19, D01, D66 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | ( Văn , Sử , Địa ) ( Văn , Sử , Anh ) ( Văn , Địa , Anh ) ( Văn , Toán , Anh ) |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Sư phạm Ngữ văn* | 7140217 |
TT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|---|
13 | Đại học | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn |
STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu |
19 | 7140217 | SP Ngữ văn | 300 |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 50 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
3 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 , C19 , C20 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
3 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn |
Mã ngành | Tên ngành |
7140217 | Sư phạm Ngữ văn |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn |
Mã ngành | Tên ngành |
7140217 | Sư phạm Ngữ Văn |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
15 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
301 |
Xét tuyển thẳng |
8 |
|
|
|
|
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
16 |
|
|
|
|
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
24 |
D01 |
C00 |
D78 |
|
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
8 |
D01 |
C00 |
D78 |
|
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
24 |
D01 |
C00 |
D78 |
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
7 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
(C00): Văn-Sử-Địa (C19): Văn-Sử-GD công dân (C20): Văn-Địa-GD công dân (D01): Văn-Toán-T.Anh |
79 |
STT |
Ngành xét tuyển |
Mã ngành |
8 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |