Thông tin tuyển sinh Thiết kế nội thất

Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Thiết kế nội thất . Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Thiết kế nội thất

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Tên ngành xét tuyển Mã ngành
3.2 Luật quốc tế 7380108
8.2 Thiết kế nội thất 7580108
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
20 Thiết kế nội thất 7580108 V00 , V01 , A00 , C04 , D01 25
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Đồng Nai -
TT Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành
8 Thiết kế nội thất 7580108
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Mã ngành/ CTĐT Tên ngành/chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu 2025
26 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 140
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Yên Bái -
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành
3 Công nghệ Kỹ thuật máy tính 7480108V
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Quảng Ngãi -

Stt

Tên ngành/ Nhóm ngành

Đại trà

Tăng cường tiếng Anh

5

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

7480108

7480108C

41

Luật quốc tế

7380108

7380108C

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

STT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Thời gian học (năm)

Tổ hợp xét tuyển

44

Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội thất- Thiết kế sản phẩm nội thất

7580108

3.5

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bắc Ninh -
Mã ngành Tên ngành
7580108 Thiết kế nội thất
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -

TT

Ngành đào tạo

ngành

5

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - -

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

13

Thiết kế nội thất

7580108

60

A00, B00, C15, D01

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Cần Thơ,Lâm Đồng -
TT Ngành Mã ngành đăng ký xét tuyến
10 Thiết kế nội thất 7580108
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -

7580101

Kiến trúc

7580108

Thiết kế nội thất

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Lâm Đồng -

TT

Ngành

Mã ngành

tổ hợp xét tuyển

5

THIẾT KẾ NỘI THẤT

7580108

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

Mã ngành

Tên ngành đăng ký xét tuyến

Mã tổ hợp

7580108

Thiết kế Nội thất ( * )

H03 , H04 , H05 , H06 .

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

 

Mã ngành

Ngành đào tạo

Khối tuyển

26

7580108

Thiết kế nội thất

V00 ; V01 ; H02

STT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo Chương trình đào tạo

12

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Nam Định -

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

11

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

– Chuyên ngành Công nghệ nhúng và lập trình di động

– Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và điều khiển thông minh

A00; A01; C01 và D01

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội - tin 2022

Ngành/Chuyên ngành 

Mã  

ngành

Chỉ 

tiêu

Tổ hợp xét  tuyển

Thiết kế nội thất 

7580108 

40 

C01, C04,  C03, C15 

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Bắc Ninh - tin 2019
Thiết kế nội thất 7580108 15 15 Ngữ văn, Bố cục mầu, Hình họa   Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật   Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật   Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật    
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội - tin 2021
Thiết kế nội thất 7580108 22 90 Văn, Bố cục màu, Hình họa   Toán, Bố cục màu, Hình họa            
20