Thông tin tuyển sinh Truyền thông đa phương tiện
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành ruyền thông đa phương tiện
Tên ngành | Mã ngành |
truyền thông đa phương tiện | 7320104 |
STT | Ngành | Tên ngành |
19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện |
TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành(Chương trình đại trà) | Chỉ tiêu | Mã tổ hợp xét tuyển (*) |
56 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 100 | A00, A01, D01, TH3 |
Stt | Mã ngành/ chuyên ngành | Ngành học |
---|---|---|
8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện |
STT | Ngành đào tạo(Tên ngành cấp bằng) | Mã ngành | Ngành đào tạo tại phân hiệu |
12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 7320104DL |
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
25 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện |
STT | NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
---|---|---|---|---|
6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 , D01 , C04 , C01 , C14 | 179 |
Stt | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025 |
17. | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) | 90 |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Truyền thông đa phương tiện | 7320104 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
51 | Truyền thông đa phương tiện- Sản xuất truyền hình- Sản xuất phim và quảng cáo- Tổ chức sự kiện | 7320104 | 3.5 | A01 (Toán, Lý, Anh)C00 (Văn, Sử, Địa)D01 (Toán, Văn, Anh)D15 (Văn, Địa, Anh) |
TT |
Tên ngành / chương trình đào tạo ( CTĐT ) |
Mã ngành ( CTĐT ) |
Chỉ tiêu |
8 |
Truyền thông đa phương tiện ( 2 chuyên ngành Thiết kế đa phương tiện và Báo chí truyền thông ) |
7320104 |
210 |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
32 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
(D01): Văn-Toán-T.Anh (C04): Văn-Toán-Địa (A01): Toán-Lý-T.Anh (C14): Văn-Toán-GD công dân |
35 |
TT |
Mã ngành |
Ngành |
Khối xét tuyển |
9 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A00; A01; C14, D01 |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7320104 |
Truyền thông Đa phương tiện |
AOO , A01 , COO , DO |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo Chương trình đào tạo |
21 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
13 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 180 | 120 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh | |||||
Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 50 | 50 | Toán, Vật lí, Hóa học | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
A00, A01, D01 |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển Theo kết quả thi THPT |
Môn hệ số 2 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A00, A01, C00, D01, D03, D04 |