Ngành Kỹ thuật cơ khí học gì, làm gì

Ngành Kỹ thuật cơ khí học gì, làm gì

Ngành Kỹ thuật cơ khí học là ngành tham gia trực tiếp chế tạo, sản xuất các thiết bị sản phẩm cơ khí. Với nhiều người, công việc của ngành cơ khí luôn liên quan đến sắt thép, liên quan đến các công việc gia công bằng tay như tiện, phay, hàn, bào.... Tuy nhiên, hiện nay với sự phát triển của công nghệ, công việc ngành cơ khí được chuyên môn hóa, nhiều công việc cơ khí mà người làm việc gần như không tham gia vào tiện, phay, bào, hàn.

Ngành Kỹ thuật cơ khí (Mechanical Engineering) là gì

Ngành Kỹ thuật cơ khí, hay Mechanical Engineering, là một trong những ngành kỹ thuật lâu đời và rộng lớn nhất. Ngành Kỹ thuật cơ khí chủ yếu nghiên cứu và áp dụng các nguyên lý vật lý và khoa học vật liệu để phân tích, thiết kế, sản xuất, và duy trì các hệ thống cơ khí. Lĩnh vực cơ khí bao gồm một loạt các chủ đề từ cơ học cơ bản đến công nghệ tiên tiến, và nó có ảnh hưởng đến hầu hết các khía cạnh của cuộc sống hiện đại.

 Kỹ thuật cơ khí bao gồm nhiều thành phần:

  1. Dynamics và Statics: Nghiên cứu về chuyển động, lực, và cân bằng trong hệ thống cơ khí.
  2. Thermodynamics và Fluid Mechanics: Nghiên cứu về nhiệt, công, năng lượng, và cách chúng tương tác với vật chất, cũng như các nguyên lý của chất lỏng và khí.
  3. Vật liệu học: Nghiên cứu các tính chất và ứng dụng của các vật liệu khác nhau.
  4. Thiết kế cơ khí: Sử dụng các nguyên lý kỹ thuật để thiết kế và tạo ra các máy móc, thiết bị và các hệ thống.
  5. Sản xuất và Lắp ráp: Phương pháp và công nghệ sản xuất các thành phần cơ khí và lắp ráp chúng thành sản phẩm hoàn chỉnh.
  6. Tự động hóa và Robot: Cơ cấu Tự động trong các quá trình sản xuất và cơ cấu cơ khí robot trong sản xuất và các ứng dụng khác.

 

Cơ khí là ngành có lịch sử lâu đời, chiếm phần lớn trong cơ cấu hoạt động kinh tế xã hội. Ngành cơ khí tham gia vào một dải khá rộng các công việc sản xuất bao gồm từ khâu khai khoáng, hình thành vật liệu, gia công các thiết bị, chế tạo máy móc, và điều hành hệ thống sản xuất công nghiệp.

Ngành Kỹ thuật cơ khí (Mechanical Engineering) làm gì

  1. Thiết kế và Phát triển Sản Phẩm: Kỹ sư cơ khí thiết kế và phát triển mọi thứ từ máy móc công nghiệp, thiết bị ô tô, đến các sản phẩm tiêu dùng như điện thoại di động và đồ gia dụng. Họ sử dụng kiến thức về nguyên lý cơ khí, vật liệu học, và kiểm soát chất lượng để tạo ra các sản phẩm hiệu quả và đáng tin cậy.

  2. Phân tích và Giải quyết Vấn đề Kỹ thuật: Kỹ sư cơ khí thường phải xác định và giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong quá trình thiết kế, sản xuất, và vận hành các hệ thống và thiết bị cơ khí.

  3. Nghiên cứu và Phát triển: Họ tham gia vào công tác nghiên cứu và phát triển (R&D) để cải tiến công nghệ hiện có và phát triển công nghệ mới, từ việc cải tiến hiệu suất năng lượng của máy móc đến phát triển vật liệu mới.

  4. Quản lý Dự án và Sản xuất: Kỹ sư cơ khí thường chịu trách nhiệm quản lý các dự án, bao gồm lên kế hoạch, ngân sách, và giám sát quá trình sản xuất.

  5. Kiểm tra và Đảm bảo Chất lượng: Đảm bảo rằng các sản phẩm và hệ thống cơ khí hoạt động an toàn, hiệu quả và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

  6. Tối ưu hóa và Cải tiến Quy trình: Cải tiến các quy trình sản xuất và vận hành để tăng hiệu quả, giảm chi phí và tác động môi trường.

  7. Tư vấn và Hỗ trợ Kỹ thuật: Cung cấp chuyên môn kỹ thuật cho các dự án, các doanh nghiệp, và khách hàng.

Cơ khí là ngành phổ biến rộng khắp trong xã hội

Trước đây để gia công một sản phẩm, người thợ phải lấy nguyên liệu, gia công bằng tay trên các máy móc nửa thủ công như máy tiện, máy phay, máy bào, máy hàn... Hiện nay công việc gia công đã được tự động hóa bằng các máy gia công hiện đại (máy CNC), công việc của người thợ chỉ còn là đứng máy nhấn nút, lập trình gia công... Lập trình gia công là một công việc quan trọng khi thực hiện trên các máy gia công tự động CNC, các công việc trước đây như lấy vật liệu (phôi), tiện, phay đều được máy tự động thực hiện một cách chính xác theo chương trình đã được lập trình.

Công việc thiết kế trước đây phải thực hiện bằng việc vẽ các bản vẽ bằng tay, ngày nay đã có sự hỗ trợ của máy tính với các chương trình chuyên hỗ trợ cho việc thiết kế cơ khí. Việc thiết kế cơ khí trên máy vi tính với sự hỗ trợ của phần mềm được gọi là CAD, CAD cho phép xây dựng được những bản vẽ có độ phức tạp cao. Người kỹ sư cơ khí hiện nay luôn phải biết về CAD.

Một bước tiến cao hơn trong ngành cơ khí là công nghệ CAD/CAM/CNC, tạo thành một quy trình khép kín từ khâu thiết kế đến khâu chế tạo sản phẩm bằng các máy móc gia công hiện đại.

Với những công nghệ như trên, ngành cơ khí ngày càng đóng góp tích cực để sản xuất ra các thiết bị, máy móc, sản phẩm cơ khí có độ chính xác cực cao, độ bền tốt.

ngành cơ khí với hệ thống gia công tự động

Gia công cơ khí tự động bằng máy

 

Để có thể sản xuất rá các thiết bị cơ khí có chất lượng, có tính kinh tế đòi hỏi nguời kỹ sư ngành kỹ thuật cơ khí phải am hiểu sâu sắc về tính chất của các loại vật liệu. Khâu thiết cơ khí cũng rất quan trọng để đảm bảo độ vững độ bền cho thiết bị, các kiến thức về cơ học lý thuyết là không thể thiếu.

Ngành Kỹ thuật cơ khí khác biệt so với các ngành kỹ thuật khác:

  1. Tính Đa Năng và Tổng Quát: Kỹ thuật cơ khí được coi là một trong những ngành kỹ thuật có tính tổng quát cao. Nó bao gồm kiến thức từ nhiều lĩnh vực khác nhau như vật lý, toán học, vật liệu học, và thermodynamics, cho phép kỹ sư cơ khí có khả năng làm việc trên một loạt các dự án và trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

  2. Tập trung vào Máy móc và Hệ thống Cơ khí: Trái ngược với các ngành kỹ thuật khác như điện tử hoặc phần mềm, ngành kỹ thuật cơ khí tập trung chủ yếu vào thiết kế, phát triển, và cải tiến máy móc và các hệ thống cơ khí.

  3. Ứng dụng Rộng rãi và Đa dạng: Kỹ sư cơ khí có thể làm việc trong một loạt các ngành nghề từ ô tô, hàng không, sản xuất, năng lượng, đến y tế và robot. Sự đa dạng này không thường thấy ở nhiều ngành kỹ thuật khác.

  4. Tích hợp Công nghệ Mới: Mặc dù tập trung vào cơ học và máy móc, ngành kỹ thuật cơ khí liên tục tích hợp các công nghệ mới như tự động hóa, trí tuệ nhân tạo, và công nghệ thông tin vào các giải pháp của mình.

  5. Tác động Toàn diện đến Đời sống Hàng ngày: Sản phẩm và hệ thống mà kỹ sư cơ khí thiết kế và sản xuất có mặt hầu hết mọi nơi trong cuộc sống hàng ngày, từ phương tiện giao thông đến thiết bị gia dụng.

  6. Giao thoa với Các Lĩnh vực Khoa học Khác: Kỹ thuật cơ khí thường xuyên giao thoa và hợp tác với các lĩnh vực khoa học khác như vật lý, hóa học, và kỹ thuật sinh học, điều này ít thấy hơn trong các ngành kỹ thuật chuyên biệt khác.

  7. Cơ hội Thích nghi và Phát triển Sự nghiệp: Do phạm vi rộng lớn và sự đa dạng của ngành, kỹ sư cơ khí có nhiều cơ hội để thích nghi và phát triển sự nghiệp theo nhiều hướng khác nhau.

Kiến thức và kỹ năng cần phát triển để theo ngành cơ khí

Để làm việc thành công trong ngành Kỹ thuật cơ khí, một loạt kiến thức và kỹ năng then chốt là cần thiết:

  1. Hiểu biết về Cơ học và Vật lý: Kiến thức cơ bản về cơ học (bao gồm cơ học lực học và cơ học chất rắn), vật lý, và cơ học chất lỏng là nền tảng quan trọng.

  2. Thermodynamics và Nhiệt động lực học: Hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của thermodynamics và nhiệt động lực học, bao gồm sự truyền nhiệt và làm mát, là cần thiết.

  3. Kiến thức về Vật liệu học: Nắm vững các tính chất của vật liệu, cách chúng tương tác với nhau và ảnh hưởng của chúng đến thiết kế và chức năng của máy móc.

  4. Kỹ năng Thiết kế Cơ khí: Kỹ năng thiết kế cơ khí, bao gồm hiểu biết về CAD (Thiết kế hỗ trợ bởi máy tính) và CAM (Chế tạo hỗ trợ bởi máy tính), là quan trọng để tạo ra và sửa đổi các bản vẽ kỹ thuật và mô hình.

  5. Kiến thức về Sản xuất và Chế tạo: Hiểu các quy trình và kỹ thuật sản xuất, từ gia công cơ khí đến công nghệ in 3D và tự động hóa.

  6. Kỹ năng Phân tích và Giải quyết Vấn đề: Khả năng phân tích kỹ thuật, đánh giá vấn đề và đề xuất các giải pháp sáng tạo là rất quan trọng.

  7. Kiến thức về Hệ thống Điều khiển và Tự động hóa: Hiểu biết về hệ thống điều khiển, tự động hóa và robot là cần thiết, nhất là trong bối cảnh công nghiệp 4.0.

  8. Kỹ năng Quản lý Dự án: Khả năng quản lý dự án, bao gồm lập kế hoạch, ngân sách, và quản lý thời gian, là quan trọng để dẫn dắt các dự án từ giai đoạn thiết kế đến sản xuất.

  9. Kỹ năng Mềm: Bao gồm kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, và quản lý thời gian. Kỹ sư cần phải biết cách giao tiếp hiệu quả với các đồng nghiệp, khách hàng và các bên liên quan khác.

  10. Hiểu biết về Quy định và Tiêu chuẩn: Biết về các quy định, tiêu chuẩn an toàn và môi trường liên quan đến thiết kế và sản xuất cơ khí.

Vị trí công việc liên quan đến Ngành Kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam

  1. Kỹ sư Thiết kế Cơ khí: Thiết kế các thành phần máy móc, thiết bị, hoặc hệ thống cơ khí cho các ngành công nghiệp như ô tô, máy móc, thiết bị nặng.

  2. Kỹ sư Sản xuất và Chế tạo: Làm việc trong lĩnh vực sản xuất, tối ưu hóa quy trình sản xuất, giám sát quá trình lắp ráp và sản xuất.

  3. Kỹ sư Bảo trì và Sửa chữa: Chịu trách nhiệm bảo trì và sửa chữa máy móc, thiết bị trong các nhà máy, xí nghiệp.

  4. Kỹ sư Năng lượng: Tập trung vào việc thiết kế, vận hành, và cải thiện các hệ thống liên quan đến năng lượng, bao gồm năng lượng tái tạo.

  5. Kỹ sư Tự động hóa và Robot: Phát triển các hệ thống tự động hóa và robot cho ngành công nghiệp.

  6. Kỹ sư Chất lượng: Đảm bảo chất lượng sản phẩm và quy trình sản xuất, thực hiện kiểm tra và đánh giá chất lượng.

  7. Nghiên cứu và Phát triển (R&D): Làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển để cải tiến công nghệ hiện tại và phát triển công nghệ mới.

  8. Kỹ sư Dự án: Quản lý các dự án liên quan đến kỹ thuật cơ khí, từ lập kế hoạch đến triển khai và giám sát.

  9. Tư vấn Kỹ thuật: Cung cấp tư vấn kỹ thuật cho các doanh nghiệp và dự án trong lĩnh vực cơ khí.

  10. Giảng dạy và Đào tạo: Làm việc tại các trường đại học, cao đẳng, hoặc trung tâm đào tạo chuyên ngành kỹ thuật cơ khí.

  11. Kỹ sư Thiết kế Điều hòa không khí và Làm lạnh: Thiết kế và phát triển các hệ thống HVAC (Heating, Ventilation, and Air Conditioning) cho các tòa nhà và công trình.

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành cơ khí

Các tin bài khác về Ngành cơ khí

Tổng hợp link hay từ internet cho Ngành cơ khí

Video clip liên quan Ngành cơ khí

Clip giới thiệu ngành nghề cơ khí của CĐ VĐ

Clip giới thiệu ngành nghề cơ khí của CĐ VĐ (Video clip)

Công việc của các bạn thuộc khối ngành cơ khí, tự động hóa - Vẽ và thiết kế cơ khí

Công việc của các bạn thuộc khối ngành cơ khí, tự động hóa - Vẽ và thiết kế cơ khí (Video clip)

NGÀNH GIA CÔNG CƠ KHÍ bên nhật bản sẽ như thế nào ? có vất vả không

NGÀNH GIA CÔNG CƠ KHÍ bên nhật bản sẽ như thế nào ? có vất vả không (Video clip)

So sánh lựa chọn giữa hai ngành Cơ khí và Điện tử

So sánh lựa chọn giữa hai ngành Cơ khí và Điện tử (Video clip)

Thăm quan quy trình nhà máy Piaggio Việt Nam

Thăm quan quy trình nhà máy Piaggio Việt Nam (Video clip)

Các trường có đào tạo Ngành cơ khí

Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

17

7510201

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Trường đại học xây dựng - XDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Stt

Ngành/ Chuyên ngành


tuyển sinh

Tổ hợp môn xét tuyển thi THPT

Chỉ tiêu (dự kiến)

 

18

Ngành Kỹ thuật cơ khí  (*)

7520103

A00, A01, D07

80

 

19

Ngành Kỹ thuật cơ khí/                          Chuyên ngành Máy xây dựng

7520103_01

A00, A01, D07

50

 

20

Ngành Kỹ thuật cơ khí/

Chuyên ngành Cơ giới hoá xây dựng

7520103_02

A00, A01, D07

50

 

21

Ngành Kỹ thuật cơ khí/

Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện (*)

7520103_03

A00, A01, D07

80

 

22

Ngành Kỹ thuật cơ khí/

Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô (*)

7520103_04

A00, A01, D07

50

 

Trường Đại học công nghiệp Việt Trì - VUI (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành

Mã ngành

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

- Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

- Chuyên ngành Cơ khí động lực

7510201

Hệ đại học chính quy - Trường đại học Việt Đức (VGU) (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN)
Trường đại học Tiền Giang - TTG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
16 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Trường đại học Nha Trang - TSN (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành, chương trình chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

7520103

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

A00; A01; C01; D07

TO; VL; HH; CN

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00; A01; C01; D07

TO; VL; HH; CN

Trường đại học thủy lợi - TLA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành/Nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

18

TLA105

Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)

A00, A01, D01, D07

270

Trường Đại học HÙNG VƯƠNG - THV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

12

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

7510201D

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh - SKV (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

ngành

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định - SKN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành / chuyên ngành đào tạo Mã ngành
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên - SKH (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành đào tạo Tên ngành đào tạo Chi tiêu
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí ( 02 chuyên ngành : Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khi ; Công nghệ Hàn ) 140
Trường đại học sao đỏ - SDU (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A09: Toán, Địa lí, GDCD

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Hệ đại học chính quy Trường đại học Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM) QSB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

MÃ NGÀNH

NGÀNH/NHÓM NGÀNH

a

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

109

Kỹ thuật Cơ khí | 300 SV

Chương trình tiêu chuẩn

A00, A01

209

Kỹ thuật Cơ khí | 50 SV

Chương trình tiên tiến, dạy bằng tiếng Anh

A00, A01

Trường Đại học hàng hải Việt Nam - HHA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Chuyên ngành

Mã chuyên ngành

Tổng Chỉ tiêu

12. Kỹ thuật cơ khí

D116

100

Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải - GTA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên Ngành

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sở ii phía nam GSA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
7 7520116 Kỹ thuật cơ khí động luc
Trường Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc) - GHA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí
20 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
34 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí ( Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh )
Trường đại học Nông Lâm TP.HCM NLS (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành Tổng chi tiêu Tổ hợp xét tuyển
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 140 A00 , A01 , D07
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí ( CLC ) 30 A00 , A01 , D07
Trường Đại học mỏ địa chất - MDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

 

 

 

 

15

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00

A01

D01

C01

18

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

A01

D01

C01

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN) (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Nhóm ngành/ngành

HVN05

Kỹ thuật cơ khí

Trường đại học Việt Bắc (*) - DVB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

tuyển

7520103

Kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí động lực – ô tô 

- Cơ khí luyện kim – cán

thép

A00 ,

A01 , D01

Trường đại học kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) DTK (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành Mã ngành Khối tuyển
1

Kỹ thuật cơ khí

( Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy )

7520103 A00 ; A01 ; D01 ; D07
2

Kỹ thuật cơ khí động lực

( Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực – đào tạo thiên hướng kỹ thuật ô tô )

7520116 A00 ; A01 ; D01 ; D07
15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

( Chuyên ngành Công nghệ sản xuất tự động )

7510201 A00 ; A01 ; D01 ; D07
  Kỹ thuật cơ khí ( Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh ) 7905218_C TTT A00 ; A01 ; D01 ; D07
Trường đại học Phạm Văn Đồng - DPQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)

 

Trình độ đào tạo

 

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

 

Chỉ tiêu

Đại học

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

100

Trường đại học nam Cần Thơ(*) DNC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

01. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

30. Kỹ thuật cơ khí động lực

Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

TÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

21

CNKT cơ khí ( Cơ điện tử )

7510201

Trường Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp - DKK (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

13

7510201

Ngành CNKT cơ khí

– Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy

– Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy

– Chuyên ngành Kỹ thuật đo và gia công thông minh

A00; A01; C01 và D01

Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*) DKC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành

Mã ngành

8

Kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy
- Kỹ thuật khuôn mẫu

7520103

Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành Ngành/Chương trình đào tạo Tổng Chỉ tiêu (7.500) Tổ hợp xét tuyển PT1 PT2 PT3 PT4 PT5 PT6
25 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 370 A00, A01 X X X X   X
40 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 50 A00, A01 X X X X   X
43 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 40 A00, A01 X   X X    
Trường Đại học công nghiệp Quảng Ninh - DDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển THPT, tuyển thẳng Học bạ
7  Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A09, C01, D01 40 70
Trường Đại học Điện lực - DDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường đại học Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng) DDK (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
11 DDK Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.
PFIEV 73
12 DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực  7520103A 98
22 DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103B 34
Trường đại học cộng nghiệp Vinh (*) - DCV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ( dự kiến )
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 40
Trường đại học công nghệ Đồng Nai - DCD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành
3 Công nghệ chế tạo máy + Cơ khí thông minh + Công nghệ tự động + Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510202
Trường đại học công nghiệp dệt may thời trang Hà Nội - CCM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Ngành đào tạo
ngành
3
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
- Chuyên ngành Quản lý và bảo trì thiết bị may
- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
-Chuyên ngành Thiết kế chế tạo dưỡng cữ gá ngành may
 
7510201
Trường đại học dân lập Cửu Long (*) DCL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng
7220101 24 36 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510201 52 78 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Đại học bách khoa Hà Nội - BKA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 30   Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán      
Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) ME-GU 40   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh        
Kỹ thuật Cơ khí ME2 500   Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán          
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 90   Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán          
Trường Đại học công nghiệp Việt - Hung - VHD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp

Chỉ tiêu

2

7510201

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Chuyên ngành:  Cơ điện tử                   

                          Công nghệ chế tạo máy

                          Thiết kế máy                        

                          Chế tạo khuôn mẫu

                             Thiết kế và lắp ráp thiết bị công nghiệp

A00

A01

C01

D01

100

Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long - VLU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 200 50 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng số tín chỉ

Thời gian

đào tạo (năm)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí,

2 chuyên ngành:

– Cơ điện tử

– Cơ khí chế tạo máy

7510201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM HUI (Hệ Đại học) ( tin 2022)
 

Tên ngành/ Nhóm ngành

Mã ngành Đại trà

Mã ngành Hệ CLC

Tổ hợp xét tuyển

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

7510201C

A00, A01, C01, D90

Stt

Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

Tên ngành

Mã Ngành

Tổ hợp xét tuyển

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, C01, D90

Trường đại học Thái Bình - DTB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102012040
Trường đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM GTS (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kỹ thuật cơ khí
Ngành Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí ô tô, Cơ khí tự động, Cơ giới hoá xếp dỡ, Máy xây dựng)
752010316872Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)
Ngành Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí ô tô)
7520103H6327Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Trường cao đẳng công nghệ Thủ Đức - CDD0205 (Hệ Cao đẳng) ( tin 2022)

Chế tạo thiết bị cơ khí

6520104

50

   

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

6510201

250

   
 Trường Cao đẳng Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh  - CCS (Hệ Cao đẳng) ( tin 2022)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

6510201

50

   
Trường cao đẳng công nghệ Thủ Đức - CDD0205 (Hệ Trung cấp) ( tin 2022)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5510201

50

   
Trường Trung cấp nghề Kỹ thuật Công nghệ Hùng Vương (Hệ Trung cấp) ( tin 2019 )
Cắt gọt kim loại (Cơ khí CNC)        
Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí (*)