
Ngành Kinh tế quốc tế
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh là International Economics) là một ngành đào tạo thuộc nhóm ngành của kinh tế học, nghiên cứu sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các quốc gia.
Ngành Kinh tế quốc tế là gì ?
Nhiều người vẫn thường hay nhầm lẫn giữa ngành Kinh tế quốc tế và Kinh doanh quốc tế. Tuy nhiên, hai ngành học này khác nhau, có thể phân biệt như sau:
Ngành Kinh doanh quốc tế (International Business) thuộc nhóm ngành kinh doanh. Đây là ngành học sẽ cung cấp người học kiến thức chung về quản trị kinh doanh và kiến thức chuyên môn thuộc mảng kinh doanh quốc tế như: Logistics, Đầu tư quốc tế, nghiệp vụ ngoại thương, thanh toán quốc tế, marketing quốc tế, hoạch định chiến lược kinh doanh quốc tế ….
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh là International Economics) là một ngành đào tạo thuộc nhóm ngành của kinh tế học, nghiên cứu sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các quốc gia. Ngành Kinh tế quốc tế cung cấp cho sinh viên một nền tảng kiến thức cơ bản và có hệ thống tập trung vào hai lĩnh vực quan trọng của kinh tế quốc tế là thương mại quốc tế và tài chính quốc tế. Ngành KTQT thiên nhiều về cung cấp trang bị các kiến thức, kỹ năng, công cụ để phân tích, hoạch định, quản lý chính sách, chiến lược thương mại, kinh doanh, đầu tư quốc tế ở cấp độ quốc gia, địa phương và doanh nghiệp. Bên cạnh đó, Chương trình đào tạo ngành KTQT tại BUH trang bị cho sinh viên các kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ giúp sinh viên có phạm vi cơ hội việc làm rộng hơn. Sinh viên tốt nghiệp có thể lựa chọn các cơ hội nghề nghiệp tại các cơ quan quản lý nhà nước, viện, các trường đại học…. đồng thời cũng có thể chọn lựa cơ hội nghề nghiệp liên quan đến kinh doanh xuất nhập khẩu, logistics, thủ tục hải quan, thanh toán quốc tế …
Mục tiêu đào tạo:
- Kiến thức cơ bản về kinh tế học, kinh doanh, tài chính, các phương pháp phân tích định lượng; kiến thức nền tảng và chuyên sâu về chính sách thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, tài chính quốc tế, kinh doanh quốc tế.
- Kiến thức và kỹ năng liên quan đến các nghiệp vụ về kỹ thuật ngoại thương, Logistics, đàm phán kinh doanh quốc tế, thanh toán quốc tế.
- Các kỹ năng cá nhân và nghề nghiệp: Phân tích và giải quyết vấn đề, nghiên cứu và khám phá kiến thức, Tư duy một cách có hệ thống, Quản lý thời gian và nguồn lực cá nhân, làm việc nhóm, giao tiếp tốt, sử dụng tiếng Anh thành thạo.
• Chương trình đào tạo cử nhân chuyên ngành Kinh tế quốc tế đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học có kiến thức chuyên môn sâu, kỹ năng nghề nghiệp vững vàng, đạo đức và thái độ đúng đắn, có khả năng giải quyết các vấn đề phát sinh trong lĩnh vực Kinh tế quốc tế, có năng lực triển khai và quản lý các hoạt động kinh doanh, đầu tư quốc tế.
Các môn học tiêu biểu:
• Kinh tế học quốc tế/ International Economics
• Kinh tế lượng ứng dụng/ Applied Econometrics
• Chính sách thương mại quốc tế/ International Trade Policy
• Tài chính quốc tế/ International Finance
• Kinh doanh quốc tế/ International Business
• Đầu tư quốc tế/ International Investment
• Thanh toán quốc tế/ International Payment
• Kỹ thuật ngoại thương/ Foreign Trade Operations
• Logistics quốc tế/ International Logistics
• Đàm phán kinh doanh quốc tế/ International Business Negotiations
Các tố chất phù hợp với ngành:
• Yêu thích môi trường làm việc quốc tế
• Nhanh nhẹn, hoạt bát, giao tiếp tốt
• Năng động, tự tin, quyết đoán
• Có tư duy logic và khả năng tính toán tốt
• Chịu áp lực tốt, thích môi trường cạnh tranh
• Có năng khiếu về ngoại ngữ, đam mê lĩnh vực kinh doanh.
Video clip liên quan
Các trường có đào tạo
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
34 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 21,4 | 110 |
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00 Toán, Lý, Hóa A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử |
70 |
STT | Ngành (chương trình chuẩn) | Mã ngành |
---|---|---|
3 | Kinh tế quốc tế Chương trình Kinh tế quốc tế , Chương trình kinh tế và kinh doanh số |
7310106 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
10 | Kinh tếChuyên ngành:Kinh tế học. Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế | 7310101 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
05 | Kinh tếChuyên ngành:Kinh tế quốc tế | 7310101C |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
28 | Kinh tế quốc tế- Quản lý đầu tư quốc tế- Kinh tế đối ngoại | 7310106 | 3.5 |
TT |
Tên ngành / chương trình đào tạo ( CTĐT ) |
Mã ngành ( CTĐT ) |
Chỉ tiêu |
9 |
Kinh tế ( 2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế ) |
7310101 |
155 |
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
4 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7310106 |
Kinh tế Quốc tế |
AOO , A01 , D01 , DO7 |
TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức 1,2) |
6 | Kinh tế Quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, C00 |
TT |
Mã ngành |
Ngành/ chuyên ngành đào tạo |
Tổ hợp |
Chỉ tiêu |
8 |
7310101 |
Ngành Kinh tế Chuyên ngành: Kinh tế quản lý Kinh tế số Kế toán Kinh tế chính trị Kinh tế thương mại Logistics và quản trị chuỗi cung ứng Kinh tế quốc tế Quản lý nhà nước về kinh tế |
C00 C19 C20 D01 |
150 |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển Theo kết quả thi THPT |
Môn hệ số 2 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
A00, A01, D01, D03 |
Kinh tế quốc tế | 7310106 | 120 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Kinh tế - Kinh tế quốc tế - Ngoại thương - Kinh tế số |
7310101 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
ngành/chuyên ngành |
mã ngành |
Môn xét tuyển |
Luật kinh tế gồm chuyên ngành: * Luật kinh tế quốc tế |
7380107 |
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Văn, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa). |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
34 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 21,4 | 110 |
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00 Toán, Lý, Hóa A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử |
70 |
STT | Ngành (chương trình chuẩn) | Mã ngành |
---|---|---|
3 | Kinh tế quốc tế Chương trình Kinh tế quốc tế , Chương trình kinh tế và kinh doanh số |
7310106 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
10 | Kinh tếChuyên ngành:Kinh tế học. Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế | 7310101 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
05 | Kinh tếChuyên ngành:Kinh tế quốc tế | 7310101C |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
28 | Kinh tế quốc tế- Quản lý đầu tư quốc tế- Kinh tế đối ngoại | 7310106 | 3.5 |
TT |
Tên ngành / chương trình đào tạo ( CTĐT ) |
Mã ngành ( CTĐT ) |
Chỉ tiêu |
9 |
Kinh tế ( 2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế ) |
7310101 |
155 |
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
4 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7310106 |
Kinh tế Quốc tế |
AOO , A01 , D01 , DO7 |
TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức 1,2) |
6 | Kinh tế Quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, C00 |
TT |
Mã ngành |
Ngành/ chuyên ngành đào tạo |
Tổ hợp |
Chỉ tiêu |
8 |
7310101 |
Ngành Kinh tế Chuyên ngành: Kinh tế quản lý Kinh tế số Kế toán Kinh tế chính trị Kinh tế thương mại Logistics và quản trị chuỗi cung ứng Kinh tế quốc tế Quản lý nhà nước về kinh tế |
C00 C19 C20 D01 |
150 |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển Theo kết quả thi THPT |
Môn hệ số 2 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
A00, A01, D01, D03 |
Kinh tế quốc tế | 7310106 | 120 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Kinh tế - Kinh tế quốc tế - Ngoại thương - Kinh tế số |
7310101 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
ngành/chuyên ngành |
mã ngành |
Môn xét tuyển |
Luật kinh tế gồm chuyên ngành: * Luật kinh tế quốc tế |
7380107 |
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Văn, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa). |