Ngành Sư phạm Hoá học
Ngành Sư phạm Hóa học đào tạo những cử nhân khoa học có chuẩn mực đạo đức, tác phong tốt, kiến thức chuyên môn về Hóa học vững vàng để trở thành các giáo viên dạy môn Hóa học ở các cơ sở giáo dục (trung học cơ sở, trung học phổ thông, …); đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục phổ thông vế quy mô, chất lượng, hiệu quả, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa Đất nước.
- Sinh viên được học những kiến thức và kỹ năng chung của một cử nhân sư phạm như tâm lý, giáo dục và phương pháp dạy học…; những kiến thức lý thuyết và thực hành của chuyên ngành Hóa học như Hóa đại cương, Hóa Vô cơ, Hóa Hữu cơ, Hóa Phân tích… nhằm trang bị cho sinh viên kiến thức chuyên môn, năng lực nghề nghiệp và năng lực chuyên môn theo yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông.
Vị trí việc làm
- Giáo viên, giảng viên tại các các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, các trường cao đẳng và đại học.
- Nghiên cứu viên tại các trung tâm, các viện nghiên cứu giáo dục.
- Chuyên viên và cán bộ quản lý ở các trường học, các phòng giáo dục, các sở giáo dục.
Nơi làm việc
- Trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, các trường Trung Cấp, Cao Đẳng, Đại học ở các Quận, Huyện, Thành phố.
- Các trung tâm phân tích, kiểm định chất lượng sản phẩm như: lương thực, thủy sản, nông sản.
Video clip liên quan
Các trường có đào tạo
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25,81 | 20 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07, D90 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Hóa , Sinh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Văn , Hóa ) |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
7 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 10 |
TT | MÃ TUYỂN SINH | TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH |
3 | QHS03 | Sư phạm Hoá học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
11 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00 , B00 , D07 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
13 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
4 |
|
|
|
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
6 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
6 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
7 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
20 |
A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh; C02: Văn, Toán, Hóa; D07: Toán, Hóa, Anh. |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
3 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (B00): Toán-Hóa-Sinh (D07): Toán-Hóa-T.Anh (D12): Văn-Hóa-T.Anh |
20 |
Mã ngành |
Tên ngành |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
Sư phạm Hoá học Đại học Sư phạm Hóa học | 7140212 | 7 | 3 | Toán, Vật lí, Hóa học | Hóa | Toán, Hóa học, Sinh học | Hóa | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Hóa |
Sư phạm Hoá học (Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia) | 7140212 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25,81 | 20 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07, D90 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Hóa , Sinh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Văn , Hóa ) |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
7 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 10 |
TT | MÃ TUYỂN SINH | TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH |
3 | QHS03 | Sư phạm Hoá học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
11 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00 , B00 , D07 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
13 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
4 |
|
|
|
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
6 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
6 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
7 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
20 |
A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh; C02: Văn, Toán, Hóa; D07: Toán, Hóa, Anh. |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
3 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (B00): Toán-Hóa-Sinh (D07): Toán-Hóa-T.Anh (D12): Văn-Hóa-T.Anh |
20 |
Mã ngành |
Tên ngành |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
Sư phạm Hoá học Đại học Sư phạm Hóa học | 7140212 | 7 | 3 | Toán, Vật lí, Hóa học | Hóa | Toán, Hóa học, Sinh học | Hóa | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Hóa |
Sư phạm Hoá học (Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia) | 7140212 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |