Ngành Sư phạm Sinh học

Ngành Sư phạm Sinh học đào tạo giáo viên giảng dạy môn Sinh học cho các trường trung học phổ thông, có phẩm chất đạo đức tốt, có kiến thức chuyên môn và nghiệp vụ sư phạm vững vàng để đáp ứng với nhu cầu đổi mới giáo dục và hội nhập quốc tế.

Sinh viên sẽ được học khối kiến thức đại cương và chuyên sâu về sinh học (ở cơ thể  người, động vật, thực vật và vi sinh vật) và khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm; được thực hành tại các phòng thí nghiệm; được trãi nghiệm thực tế; được tham gia nghiên cứu khoa học và được kiến tập - thực tập nghiệp vụ sư phạm tại các trường trung học phổ thông.

Vị trí việc làm

- Giáo viên Sinh học ở trường Trung học phổ thông, trường Trung học cơ sở

- Cán bộ quản lý phòng thí nghiệm tại các trường Trung học phổ thông, trường Trung học cơ sở.

- Chuyên viên Sinh học hoặc cán bộ quản lý ở các Trường phổ thông, Phòng Giáo dục, Trung tâm giáo dục thường xuyên, Sở giáo dục và Đào tạo.

- Cán bộ nghiên cứu ở các Trung tâm nghiên cứu hoặc Viện nghiên cứu liên quan lĩnh vực Sinh học

Nơi làm việc

- Các trường Trung học phổ thông

- Các trường Trung học cơ sở

- Các cơ quan nhà nước: Phòng giáo dục, Trung tâm giáo dục thường xuyên, Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm nghiên cứu, Viện nghiên cứu.

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Sư phạm Sinh học

Video clip liên quan

Video - Cô Ái Linh - Giải đáp tất tần tật về ngành sư phạm

Video - Cô Ái Linh - Giải đáp tất tần tật về ngành sư phạm (Video clip)

Các trường có đào tạo

Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
11 7140213 Sư phạm Sinh học 25,98 20
Trường đại học sư phạm Hà Nội 2 - SP2 (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành tuyển sinh
10 7140213 Sư phạm Sinh học
Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế) DHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn
Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B02, B04, D90
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
10 7140213 Sư phạm Sinh học ( Toán , Hóa , Sinh )
( Toán , Sinh , Anh )
( Toán , Lý , Sinh )
Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành
Sư phạm Sinh học* 7140213
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến)
8 7140213 Sư phạm Sinh học 10
Trường đại học giáo dục (ĐHQG Hà Nội) - QHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT MÃ TUYỂN SINH TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH
4 QHS04 Sư phạm Sinh học
Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng) DDS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành
10 7140213 Sư phạm Sinh học
Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
12 7140213 Sư phạm Sinh học A02 , B00 , B03 , B08
Trường đại học Tây Bắc - TTB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7140213 Sư phạm Sinh học
Trường đại học Tân Trào - TQU (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
4 7140213 Sư phạm Sinh học
Trường đại học Đà Lạt TDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
6 7140213 Sư phạm Sinh học
Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

14

7140213

Sư phạm Sinh học

301

Xét tuyển thẳng

3

 

 

 

 

 

7140213

Sư phạm Sinh học

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

6

 

 

 

 

 

7140213

Sư phạm Sinh học

401

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

9

B00

D08

 

 

 

7140213

Sư phạm Sinh học

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

B00

D08

 

 

 

7140213

Sư phạm Sinh học

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

B00

D08

 

 

Trường Đại học Hồng Đức - HDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT 

Ngành học 

Mã ngành 

(Mã tổ hợp) 

Tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiêu 

(dự kiến)

Sư phạm Sinh học 

7140213

(A02): Toán-Lý-Sinh 

(B00): Toán-Hóa-Sinh 

(B03): Toán-Sinh-Văn 

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

20

Trường đại học Quảng Nam - DQU (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Tên ngành

Ма

ngành

2

Sư phạm Sinh học

7140213

Trường đại học Quảng Bình DQB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Sư phạm Sinh học
Đại học Sư phạm Sinh học
714021373Toán, Vật lí, Sinh họcSinh họcToán, Hóa học, Sinh họcSinh họcToán, Sinh học, Ngữ vănSinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhSinh học
Trường đại học Đồng Nai DNU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Sư phạm Sinh học
(Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia)
714021310Toán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh học
Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
11 7140213 Sư phạm Sinh học 25,98 20
Trường đại học sư phạm Hà Nội 2 - SP2 (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành tuyển sinh
10 7140213 Sư phạm Sinh học
Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế) DHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn
Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B02, B04, D90
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
10 7140213 Sư phạm Sinh học ( Toán , Hóa , Sinh )
( Toán , Sinh , Anh )
( Toán , Lý , Sinh )
Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành
Sư phạm Sinh học* 7140213
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến)
8 7140213 Sư phạm Sinh học 10
Trường đại học giáo dục (ĐHQG Hà Nội) - QHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT MÃ TUYỂN SINH TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH
4 QHS04 Sư phạm Sinh học
Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng) DDS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành
10 7140213 Sư phạm Sinh học
Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
12 7140213 Sư phạm Sinh học A02 , B00 , B03 , B08
Trường đại học Tây Bắc - TTB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7140213 Sư phạm Sinh học
Trường đại học Tân Trào - TQU (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
4 7140213 Sư phạm Sinh học
Trường đại học Đà Lạt TDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
6 7140213 Sư phạm Sinh học
Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

14

7140213

Sư phạm Sinh học

301

Xét tuyển thẳng

3

 

 

 

 

 

7140213

Sư phạm Sinh học

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

6

 

 

 

 

 

7140213

Sư phạm Sinh học

401

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

9

B00

D08

 

 

 

7140213

Sư phạm Sinh học

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

B00

D08

 

 

 

7140213

Sư phạm Sinh học

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

B00

D08

 

 

Trường Đại học Hồng Đức - HDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT 

Ngành học 

Mã ngành 

(Mã tổ hợp) 

Tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiêu 

(dự kiến)

Sư phạm Sinh học 

7140213

(A02): Toán-Lý-Sinh 

(B00): Toán-Hóa-Sinh 

(B03): Toán-Sinh-Văn 

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

20

Trường đại học Quảng Nam - DQU (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Tên ngành

Ма

ngành

2

Sư phạm Sinh học

7140213

Trường đại học Quảng Bình DQB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Sư phạm Sinh học
Đại học Sư phạm Sinh học
714021373Toán, Vật lí, Sinh họcSinh họcToán, Hóa học, Sinh họcSinh họcToán, Sinh học, Ngữ vănSinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhSinh học
Trường đại học Đồng Nai DNU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Sư phạm Sinh học
(Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia)
714021310Toán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh học