Ngành Sư phạm Sinh học
Ngành Sư phạm Sinh học đào tạo giáo viên giảng dạy môn Sinh học cho các trường trung học phổ thông, có phẩm chất đạo đức tốt, có kiến thức chuyên môn và nghiệp vụ sư phạm vững vàng để đáp ứng với nhu cầu đổi mới giáo dục và hội nhập quốc tế.
Sinh viên sẽ được học khối kiến thức đại cương và chuyên sâu về sinh học (ở cơ thể người, động vật, thực vật và vi sinh vật) và khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm; được thực hành tại các phòng thí nghiệm; được trãi nghiệm thực tế; được tham gia nghiên cứu khoa học và được kiến tập - thực tập nghiệp vụ sư phạm tại các trường trung học phổ thông.
Vị trí việc làm
- Giáo viên Sinh học ở trường Trung học phổ thông, trường Trung học cơ sở
- Cán bộ quản lý phòng thí nghiệm tại các trường Trung học phổ thông, trường Trung học cơ sở.
- Chuyên viên Sinh học hoặc cán bộ quản lý ở các Trường phổ thông, Phòng Giáo dục, Trung tâm giáo dục thường xuyên, Sở giáo dục và Đào tạo.
- Cán bộ nghiên cứu ở các Trung tâm nghiên cứu hoặc Viện nghiên cứu liên quan lĩnh vực Sinh học
Nơi làm việc
- Các trường Trung học phổ thông
- Các trường Trung học cơ sở
- Các cơ quan nhà nước: Phòng giáo dục, Trung tâm giáo dục thường xuyên, Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm nghiên cứu, Viện nghiên cứu.
Video clip liên quan
Các trường có đào tạo
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25,98 | 20 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B02, B04, D90 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ( Toán , Hóa , Sinh ) ( Toán , Sinh , Anh ) ( Toán , Lý , Sinh ) |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 10 |
TT | MÃ TUYỂN SINH | TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH |
4 | QHS04 | Sư phạm Sinh học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02 , B00 , B03 , B08 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
14 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
301 |
Xét tuyển thẳng |
3 |
|
|
|
|
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
6 |
|
|
|
|
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
9 |
B00 |
D08 |
|
|
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
3 |
B00 |
D08 |
|
|
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
9 |
B00 |
D08 |
|
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
4 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
(A02): Toán-Lý-Sinh (B00): Toán-Hóa-Sinh (B03): Toán-Sinh-Văn (D08): Toán-Sinh-T.Anh |
20 |
STT |
Tên ngành |
Ма ngành |
2 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
Sư phạm Sinh học Đại học Sư phạm Sinh học | 7140213 | 7 | 3 | Toán, Vật lí, Sinh học | Sinh học | Toán, Hóa học, Sinh học | Sinh học | Toán, Sinh học, Ngữ văn | Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | Sinh học |
Sư phạm Sinh học (Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia) | 7140213 | 10 | Toán, Vật lí, Sinh học | Toán, Hóa học, Sinh học |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25,98 | 20 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B02, B04, D90 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ( Toán , Hóa , Sinh ) ( Toán , Sinh , Anh ) ( Toán , Lý , Sinh ) |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 10 |
TT | MÃ TUYỂN SINH | TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH |
4 | QHS04 | Sư phạm Sinh học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02 , B00 , B03 , B08 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
14 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
301 |
Xét tuyển thẳng |
3 |
|
|
|
|
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
6 |
|
|
|
|
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
9 |
B00 |
D08 |
|
|
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
3 |
B00 |
D08 |
|
|
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
9 |
B00 |
D08 |
|
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
4 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
(A02): Toán-Lý-Sinh (B00): Toán-Hóa-Sinh (B03): Toán-Sinh-Văn (D08): Toán-Sinh-T.Anh |
20 |
STT |
Tên ngành |
Ма ngành |
2 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
Sư phạm Sinh học Đại học Sư phạm Sinh học | 7140213 | 7 | 3 | Toán, Vật lí, Sinh học | Sinh học | Toán, Hóa học, Sinh học | Sinh học | Toán, Sinh học, Ngữ văn | Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | Sinh học |
Sư phạm Sinh học (Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia) | 7140213 | 10 | Toán, Vật lí, Sinh học | Toán, Hóa học, Sinh học |