Ngành Sư phạm Tiếng Anh
Chương trình ngành Sư phạm tiếng Anh đào tạo ra những nhà chuyên môn (giáo viên ở bậc THPT hay ở bậc ĐH) có khả năng thích ứng cao, có kiến thức tốt về tiếng Anh và sử dụng thành thạo tiếng Anh (ít nhất tương đương mức C1 theo Khung tham chiếu Châu Âu); được trang bị tri thức về hoạt động dạy, sự hiểu biết về người học trong những hoàn cảnh cụ thể; có tính linh hoạt, năng lực cơ bản (như khả năng giao tiếp, xác định và giải quyết vấn đề, năng lực giải quyết vấn đề); có những kĩ năng mềm như kĩ năng giao tiếp, tìm tòi, suy xét, làm việc nhóm; hiểu biết về môi trường địa phương, trong nước hay quốc tế, mà ở đó tiếng Anh được giảng dạy; có kiến thức về xã hội, văn hóa rộng lớn; có thể tiếp tục tự học, tham gia học tập ở bậc học cao hơn, tích lũy những phẩm chất và kĩ năng cá nhân cũng như nghề nghiệp quan trọng để trở thành cán bộ giảng dạy giỏi ở các bậc học, cán bộ quản lý chuyên môn trong lĩnh vực giảng dạy và nghiên cứu tiếng Anh nói riêng và ngành sư phạm nói chung
Nội dung được tham khảo từ trường Trường Đại học Ngoại ngữ
Video clip liên quan
Các trường có đào tạo
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25,61 | 110 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
24 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh | Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
STT | Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành |
---|---|---|---|
1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ( Toán , Văn , Anh ) |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
44 | Sư phạm tiếng Anh | 7140231V |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 120 |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 , D14 , D15 , D66 |
Mã ngành | Tên ngành |
7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
18 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
301 |
Xét tuyển thẳng |
15 |
|
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
30 |
|
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
45 |
D01 |
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
15 |
D01 |
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
45 |
D01 |
|
|
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
2 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
60 |
D01: Văn, Toán, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh; D66: Văn, GDCD, Anh;. |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
11 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
(A01): Toán-Lý-T.Anh (D01): Văn-Toán-T.Anh (D09): Toán-Sử-T.Anh (D10): Toán-Địa-T.Anh |
67 |
TT | Tên ngành | Mã ngành | Theo KQ thi THPT | Theo phương thức khác |
1. | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | 100 | 75 |
Ngành |
Mã ngành |
Sư phạm Tiếng Anh Chuyên ngành đào tạo : Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp xét tuyển |
1 | DDF | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | 1. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*2 | 1. D01 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25,61 | 110 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
24 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh | Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
STT | Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành |
---|---|---|---|
1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ( Toán , Văn , Anh ) |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
44 | Sư phạm tiếng Anh | 7140231V |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 120 |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 , D14 , D15 , D66 |
Mã ngành | Tên ngành |
7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
18 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
301 |
Xét tuyển thẳng |
15 |
|
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
30 |
|
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
45 |
D01 |
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
15 |
D01 |
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
45 |
D01 |
|
|
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
2 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
60 |
D01: Văn, Toán, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh; D66: Văn, GDCD, Anh;. |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
11 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
(A01): Toán-Lý-T.Anh (D01): Văn-Toán-T.Anh (D09): Toán-Sử-T.Anh (D10): Toán-Địa-T.Anh |
67 |
TT | Tên ngành | Mã ngành | Theo KQ thi THPT | Theo phương thức khác |
1. | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | 100 | 75 |
Ngành |
Mã ngành |
Sư phạm Tiếng Anh Chuyên ngành đào tạo : Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp xét tuyển |
1 | DDF | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | 1. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*2 | 1. D01 |