Ngành Tài chính ngân hàng

Ngành Tài chính ngân hàng

Ngành Tài chính Ngân hàng (Banking and Finance) là gì

Ngành Tài chính Ngân hàng, hay Banking and Finance, là một lĩnh vực chuyên nghiệp quan trọng, liên quan đến việc quản lý tiền tệ, tài sản, và rủi ro tài chính. Ngành này bao gồm một loạt các hoạt động và dịch vụ liên quan đến việc quản lý tiền và các dịch vụ tài chính cho cá nhân, doanh nghiệp và chính phủ.

Các hoạt động mà Tài chính Ngân hàng tham gia thực hiện

  1. Ngân hàng Thương mại (Commercial Banking): Bao gồm các hoạt động như cho vay, nhận tiền gửi, và cung cấp dịch vụ thanh toán. Ngân hàng thương mại phục vụ cho cả khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.

  2. Tài chính Doanh nghiệp (Corporate Finance): Liên quan đến việc quản lý tài chính của các doanh nghiệp, bao gồm việc quản lý dòng tiền, tài trợ, đầu tư, và cấu trúc vốn.

  3. Thị trường Tài chính (Financial Markets): Gồm thị trường chứng khoán, thị trường nợ (ví dụ: trái phiếu), và thị trường dẫn xuất. Các chuyên gia trong lĩnh vực này thường tập trung vào mua bán và giao dịch các loại tài sản tài chính.

  4. Quản lý Tài sản (Asset Management): Quản lý danh mục đầu tư của cá nhân hoặc tổ chức, bao gồm việc lựa chọn cổ phiếu, trái phiếu, và các loại tài sản tài chính khác.

  5. Tư vấn Tài chính (Financial Advisory): Cung cấp tư vấn cho khách hàng về các vấn đề như đầu tư, lập kế hoạch tài chính, quản lý rủi ro, và lập kế hoạch thuế.

  6. Quản lý Rủi ro (Risk Management): Đánh giá và quản lý các rủi ro tài chính mà tổ chức hoặc cá nhân phải đối mặt.

  7. Ngân hàng Đầu tư (Investment Banking): Tập trung vào vấn đề phát hành cổ phiếu và trái phiếu cho các công ty, tư vấn về sáp nhập và mua lại, và các dịch vụ tài chính doanh nghiệp khác.

  8. Tài chính Quốc tế (International Finance): Điều chỉnh và quản lý các hoạt động tài chính xuyên biên giới, bao gồm đầu tư quốc tế và quản lý rủi ro tiền tệ.

Các yếu tổ mà các các nhân, tổ chức cần đến chuyên ngành Tài chính Ngân hàng

Tài chính Ngân hàng đặc biệt quan trọng trong việc duy trì sự ổn định và phát triển của nền kinh tế, cũng như đóng góp vào sự giàu có và bảo vệ tài sản của cá nhân và doanh nghiệp.

  1. Tập trung vào Quản lý Tiền Tệ và Tài Chính: Khác với các ngành khác, ngành Tài chính Ngân hàng tập trung mạnh mẽ vào việc quản lý tiền tệ, tài sản, và rủi ro tài chính. Nó bao gồm các hoạt động như cho vay, đầu tư, quản lý tài sản, và tư vấn tài chính.

  2. Giao Dịch và Đầu Tư: Ngành này đặc biệt liên quan đến thị trường tài chính, nơi diễn ra các giao dịch và đầu tư liên quan đến cổ phiếu, trái phiếu, và các công cụ tài chính khác.

  3. Quản lý Rủi ro và Tuân thủ Pháp luật: Tài chính Ngân hàng đặc biệt nhấn mạnh vào quản lý rủi ro và tuân thủ các quy định pháp lý. Việc đánh giá và kiểm soát rủi ro là một phần không thể thiếu trong các quyết định tài chính.

  4. Phân tích và Dự báo: Ngành này đòi hỏi khả năng phân tích tài chính mạnh mẽ và khả năng dự báo kinh tế, thị trường, và hành vi của nhà đầu tư.

  5. Giao tiếp và Tương tác Khách hàng: Ngành Tài chính Ngân hàng thường yêu cầu mức độ tương tác cao với khách hàng, từ cá nhân đến doanh nghiệp và tổ chức.

  6. Tính Quốc tế: Ngành này thường có tính quốc tế cao do sự liên kết chặt chẽ của thị trường tài chính toàn cầu, cũng như cần nắm bắt và phản ứng với các xu hướng kinh tế toàn cầu.

  7. Công nghệ và Đổi mới: Ngành Tài chính Ngân hàng nhanh chóng tích hợp công nghệ mới như fintech, blockchain, và trí tuệ nhân tạo để cải thiện hiệu suất, an toàn, và khả năng tiếp cận dịch vụ.

  8. Đa dạng Nghề nghiệp và Chuyên môn: Ngành này cung cấp một loạt các lựa chọn nghề nghiệp từ ngân hàng thương mại, đầu tư, quản lý rủi ro, đến tư vấn tài chính và quản lý tài sản.

Các kiến thức và kỹ năng chuyên môn cần trao dồi để làm việc trong lĩnh vực Tài chính Ngân hàng

Kiến Thức Chuyên Môn:

  1. Kinh Tế và Tài Chính: Hiểu biết về nguyên tắc kinh tế vĩ mô và vi mô, quản lý tài chính, lý thuyết tài chính, và các vấn đề tài chính hiện đại.
  2. Kế Toán: Kiến thức cơ bản về kế toán, bao gồm kế toán tài chính và quản trị, để hiểu và phân tích báo cáo tài chính.
  3. Luật Tài Chính: Hiểu biết về luật tài chính, quy định ngân hàng, và các chuẩn mực tuân thủ pháp lý.
  4. Thị Trường Tài Chính: Hiểu biết về thị trường chứng khoán, trái phiếu, và các công cụ tài chính khác.
  5. Quản lý Rủi ro: Kiến thức về các loại rủi ro tài chính và cách quản lý chúng.

Kỹ Năng:

  1. Phân Tích và Giải Quyết Vấn Đề: Khả năng phân tích tài chính, đánh giá rủi ro, và tìm giải pháp sáng tạo cho các vấn đề phức tạp.
  2. Kỹ Năng Giao Tiếp: Kỹ năng giao tiếp mạnh mẽ, cả bằng lời nói và viết, quan trọng cho việc tương tác với khách hàng và đồng nghiệp.
  3. Kỹ Năng Quản lý: Khả năng quản lý thời gian, dự án, và nhóm làm việc, đặc biệt quan trọng trong môi trường làm việc đa nhiệm và cạnh tranh.
  4. Kỹ Năng Số và Công Nghệ: Sự thông thạo với các công cụ tài chính số và khả năng thích ứng với các công nghệ mới.
  5. Khả Năng Làm Việc Dưới Áp Lực: Ngành Tài chính Ngân hàng thường đòi hỏi khả năng làm việc hiệu quả dưới áp lực và trong môi trường nhanh chóng thay đổi.

Kỹ Năng Phát Triển Cá Nhân:

  1. Tinh Thần Học Hỏi Liên Tục: Ngành này luôn cập nhật kiến thức mới, nên việc học hỏi không ngừng là quan trọng.
  2. Kỹ Năng Lãnh Đạo: Đối với những người ở vị trí quản lý, kỹ năng lãnh đạo và khả năng ảnh hưởng, động viên đội ngũ là cần thiết.
  3. Khả Năng Mạng Lưới và Giao Tiếp Xã Hội: Kỹ năng xây dựng mối quan hệ và mạng lưới chuyên nghiệp hỗ trợ sự nghiệp lâu dài.

Những khó khăn - thách thức khi theo đuổi Tài chính Ngân hàng

  1. Áp Lực Cao: Ngành này thường liên quan đến môi trường làm việc nhanh chóng và áp lực cao, đặc biệt là trong các lĩnh vực như ngân hàng đầu tư và thị trường tài chính.

  2. Yêu Cầu Kiến Thức Chuyên Môn Sâu: Ngành Tài chính Ngân hàng đòi hỏi một nền tảng kiến thức sâu về kinh tế, tài chính, kế toán, và pháp luật. Việc cập nhật kiến thức liên tục là cần thiết để theo kịp những thay đổi trong ngành.

  3. Rủi Ro và Trách Nhiệm Cao: Các quyết định tài chính có thể ảnh hưởng lớn đến khách hàng và thị trường, đòi hỏi sự cẩn trọng và khả năng quản lý rủi ro tốt.

  4. Cạnh Tranh Khốc Liệt: Với sự hấp dẫn về mặt thu nhập và uy tín, ngành này thu hút một lượng lớn người tài giỏi, tạo nên một môi trường cạnh tranh khốc liệt.

  5. Sự Biến Động của Thị Trường: Thị trường tài chính toàn cầu có thể biến động mạnh và không lường trước được, gây ra thách thức trong việc đưa ra quyết định đầu tư và quản lý tài sản.

  6. Yêu Cầu Về Tuân Thủ và Đạo Đức Nghề Nghiệp: Ngành ngân hàng và tài chính tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật và chuẩn mực đạo đức. Việc tuân thủ này có thể tạo áp lực lớn, đặc biệt trong việc xử lý thông tin nhạy cảm và quyết định đầu tư.

  7. Sự Ứng Dụng Công Nghệ và Đổi Mới: Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ tài chính (fintech) và đổi mới kỹ thuật số yêu cầu những người làm việc trong ngành phải liên tục cập nhật và thích ứng.

  8. Cân Bằng Công Việc và Cuộc Sống: Tìm kiếm sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân có thể là một thách thức, đặc biệt khi đối mặt với giờ làm việc dài và yêu cầu công tác

Mặc dù có những thách thức này, ngành Tài chính Ngân hàng vẫn là một lĩnh vực hấp dẫn với nhiều cơ hội phát triển nghề nghiệp và cá nhân.

Một số vị trí công việc liên quan đến ngành Tài chính Ngân hàng

Ngành Tài chính Ngân hàng tại Việt Nam cung cấp một loạt các cơ hội nghề nghiệp đa dạng, phản ánh sự phát triển và tích hợp của nền kinh tế Việt Nam vào thị trường tài chính toàn cầu. Dưới đây là một số công việc tiêu biểu trong ngành này tại Việt Nam:

  1. Chuyên Viên Tín Dụng: Phân tích và đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng để quyết định việc cấp tín dụng.

  2. Nhân Viên Ngân Hàng: Làm việc tại các chi nhánh ngân hàng, thực hiện các giao dịch như tiếp nhận tiền gửi, chuyển khoản, và cung cấp thông tin cho khách hàng.

  3. Chuyên Viên Phân Tích Tài Chính: Phân tích báo cáo tài chính và thị trường để đưa ra quyết định đầu tư hoặc tư vấn cho khách hàng.

  4. Quản Lý Rủi Ro (Risk Management): Đánh giá và quản lý rủi ro tài chính cho ngân hàng hoặc các tổ chức tài chính.

  5. Chuyên Gia Đầu Tư: Tư vấn và quản lý đầu tư cho các cá nhân hoặc doanh nghiệp, bao gồm đầu tư vào cổ phiếu, trái phiếu, và các công cụ tài chính khác.

  6. Quản Lý Tài Sản (Asset Management): Quản lý danh mục đầu tư của khách hàng, từ cá nhân đến tổ chức.

  7. Chuyên Viên Tư Vấn Tài Chính (Financial Advisor): Cung cấp lời khuyên về quản lý tài chính, kế hoạch đầu tư, và chuẩn bị cho các mục tiêu tài chính dài hạn.

  8. Chuyên Viên Tuân Thủ (Compliance Officer): Đảm bảo rằng ngân hàng hoặc tổ chức tài chính tuân thủ các quy định và chuẩn mực pháp lý.

  9. Chuyên Viên Ngân Hàng Đầu Tư: Làm việc trong lĩnh vực ngân hàng đầu tư, tập trung vào phát hành cổ phiếu, trái phiếu, tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp.

  10. Chuyên Viên Fintech: Phát triển và triển khai các giải pháp công nghệ tài chính, đặc biệt trong môi trường ngày càng số hóa.

 

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Tài chính ngân hàng

Tổng hợp link hay từ internet cho Ngành Tài chính ngân hàng

Video clip liên quan Ngành Tài chính ngân hàng

FBNC - nói chuyện về Khối ngành kinh tế tài chính

FBNC - nói chuyện về Khối ngành kinh tế tài chính (Video clip)

FBNC - Nói chuyện về Ngành Ngân hàng

FBNC - Nói chuyện về Ngành Ngân hàng (Video clip)

Các trường có đào tạo Ngành Tài chính ngân hàng

Trường đại học mở Hà Nội - MHN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành xét tuyển Tên ngành xét tuyển Chi tiêu
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 10
Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

10

7340201

Tài chính - Ngân hàng (*)

Trường đại học Kinh Bắc - UKB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340201 Tài chính ngân hàng
Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 , A01 , D01 , D07
Trường đại học Tiền Giang - TTG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
6 7340201 Tài chính ngân hàng
Trường đại học Tây Bắc - TTB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340201 Tài chính - ngân hàng
Trường đại học Nha Trang - TSN (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành, chương trình chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

7340201

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

D01; D14; D15; D96

TA; LS; ĐL, GDCD

Trường Đại học Kiên Giang ( TKG ) (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường Đại học HÙNG VƯƠNG - THV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường Đại học Hải Phòng - THP (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng
20 7340201 Kế toán
Trường đại học Thủ Dầu Một - TDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường đại học Đà Lạt TDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng
Trường đại học Cần Thơ TCT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

12

7340201C

Tài chính – Ngân hàng (CLC)
36 triệu đồng/năm học

Trường đại học Thái Bình Dương (*) - TBD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

NGÀNH

CHỈ TIÊU

TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Mã ngành: 7340201

100

Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

CHỈ TIÊU

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

29

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

60

A00, A01, D01, D10

Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tố hợp Môn chính Chi tiêu
9. Tài chính - Ngân hàng 7340201

Văn , Toán , Anh

Văn , Toán , Lí

D01 C01 Toán 460
Trường đại học Quốc Tế ( ĐHQG TP.HCM) QSQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành học

Mã ngành đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển

 

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; D07

ĐH QUỐC TẾ CẤP BẰNG

200

Tài chính (2+1)

7340201_MU

A00, A01, D01, D07

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Macquarie (Úc) (dự kiến)

10

Hệ đại học chính quy Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM) QSK (Hệ Đại học) ( tin 2023)

NGÀNH TUYỂN SINH

MÃ TUYỂN

SINH

TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

7340201_404

Trường Đại học HÀ TĨNH - HHT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp

10

Tài chính - Ngân hàng

7340201

100

A00: Toán, Lý, Hóa; C14: Văn, Toán, GDCD;

C20: Văn, Địa, GDCD; D01: Văn, Toán, Anh.

Trường Đại học Hồng Đức - HDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT 

Ngành học 

Mã ngành 

(Mã tổ hợp) 

Tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiêu 

(dự kiến)

17 

Tài chính-Ngân hàng 

7340201

(A00): Toán-Lý-Hóa 

(C04): Văn-Toán-Địa 

(C14): Văn-Toán-GD công dân  (D01): Văn-Toán-T.Anh

80

Học viện chính sách và phát triển - HCP (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Tên ngành

Mã ngành

2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải - GTA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên Ngành

3

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sở ii phía nam GSA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc) - GHA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
3 7340201 Tài chính ngân hàng
Trường đại học Ngân Hàng TP.HCM - NHS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Phương thức 2

Phương thức 3

Phương thức 4

1

Ngành Tài chính – Ngân hàng

- Chương trình Tài chính

- Chương trình Ngân hàng Chương trình Công nghệ Tài chính - Chương trình Tài chính định lượng và quản trị rủi ro

- Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp

7340201

480

0 %

A00 , A01 , A04 , A05

10-15 %

A00 , A01 , D01 , D07

85-90 %

Trường Đại học Hà Nội - NHF (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

20

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

Trường Đại học mỏ địa chất - MDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

 

 

 

 

3

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

A01

D01

D07

Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

18

Tài chính – Ngân hàng*

7340201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Anh

19

Tài chính – Ngân hàng Chất lượng cao

(tiếng Anh hệ số 2)

7340201C

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, KHXH, Anh

Trường Đại học LÂM NGHIỆP (cơ sở 2) - LNS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

14

Tài chính ngân hàng (dự kiến)

7340201

60

A00, A01, C15, D01

Trường Đại học CÔNG ĐOÀN - LDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành học

Mã ngành

2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*) - KTD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

7580101

Kiến trúc

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Trường đại học Kinh Tế TP.HCM KSA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Stt Mã đăng ký xét tuyển (Mã ĐKXT) Chương trình đào tạo
19 7340201_01 Tài chính công
20 7340201_02 Thuế
21 7340201_03 Ngân hàng
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán
23 7340201_05 Tài chính
24 7340201_06 Đầu tư tài chính
Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ KCC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

18

7340201 |

Tài chính - Ngân hàng

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH - HTC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã ngành

Ngành đào tạo

1

7340201C06

Hải quan và Logistics

2

7340201C09

Phân tích tài chính

3

7340201CH1

Tài chính doanh nghiệp

9

73402011

Tài chính - Ngân hàng

1

10

73402012

Tài chính - Ngân hàng 2

11

73402013

Tài chính - Ngân hàng 3

Trường đại học Trưng Vương (*) - DVP (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành

Khối xét tuyển

3

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; A07, D01

Trường đại học dân lập Văn Lang - DVL (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành đăng ký xét tuyến

Mã tổ hợp

7340201

Tại chính - Ngân hàng

AOO , A01 , C04 , DO1

Trường đại học Tôn Đức Thắng - DTT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

 

Mã ngành

Ngành đào tạo

Khối tuyển

8

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ;

D07

Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã ngành

Tên ngành

26

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Trường đại học Phan Thiết (*) DPT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

4

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Trường đại học Tài Chính - Trường đại học Tài Chính - Marketing- DMS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

NGÀNH / CHUYÊN NGÀNH

MÃ ĐKXT

Tổ hợp xét tuyển

CHI

TIÊU

5

Ngành Tài chính – Ngân hàng , gồm các chuyên ngành :

- Tài chính doanh nghiệp

| - Ngân hàng - Thuế

| - Hải quan – Xuất nhập khẩu

- Tài chính công - Tài chính Bảo hiểm và Đầu tư

| - Thẩm định giá

7340201

A00 , A01 ,

D01 , D96

590

Trường Đại học lao động - xã hội - Trụ sở chính- DLX (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Mã ngành

TỔ hợp môn xét tuyển

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Toán , Lý , Hóa ( A00 ) ;

Toán , Lý , Anh ( A01 ) ;

Toán , Văn , Anh ( D01 ) .

Trường Đại học lao động - xã hội - Cơ sở II TP. HCM - DLS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Mã ngành

Dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

(100)

Dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT

(200)

Tài chính - Ngân hàng

7340201

35

35

Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

TÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

8

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Trường Đại học Hải Dương - DKT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu( Dự kiến )

2 .

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00 , A01 , D01

30

Trường Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp - DKK (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

6

7340201

Ngành Tài chính – Ngân hàng

– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

– Chuyên ngành Ngân hàng

– Chuyên ngành Công nghệ tài chính

– Chuyên ngành Đầu tư tài chính

A00; A01; C01 và D01

Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*) DKC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành

Mã ngành

16

Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
- Đầu tư tài chính
- Công nghệ tài chính

7340201

Trường đại học kinh tế - kỹ thuật Bình Dương (*)- DKB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Tên ngành

Mã ngành

10. Tài chính - Ngân hàng

* Ngân hàng

» Tài chính doanh nghiệp

* Đầu tư tài chính

* Bảo hiểm

7340201

Trường đại học tài chính - quản trị kinh doanh - DFA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
           STT Mã ngành Ngành và chuyên ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
4 7340201 Tài chính-Ngân hàng  (Chuyên ngành:  Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) A00; A01; D01;  C14
Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành Ngành/Chương trình đào tạo Tổng Chỉ tiêu (7.500) Tổ hợp xét tuyển PT1 PT2 PT3 PT4 PT5 PT6
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng 170 A00, A01, D01 X X X X X  
Trường đại học Bạc Liêu DBL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT NGÀNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH HỌC BẠ THPT 50% KẾT QUẢ THI THPT 45% KẾT QUẢ ĐGNL ĐHQG-HCM 5% CHỈ TIÊU 
4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 A00, A01, D01, D90 Điểm thi 60
Trường đại học Kinh Tế ( ĐH Huế) DHK (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngành / chương trình Mã ngành xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển Xét KQ | thi THPT Xét học ba Phương thức khác
Tài chính - Ngân hàng , có 3 chuyên ngành : Công nghệ tài chính ; Tài chính ; Ngân hàng 7340201 A00 ; D96 ; D01 ; D03 115 0 20
Trường Đại học công nghiệp Quảng Ninh - DDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển THPT, tuyển thẳng Học bạ
3 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A09, C01, D01 20 30
Trường Đại học Điện lực - DDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường đại học công nghệ Đông Á(*) - DDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu (Dự kiến) 4500
9. Tài chính Ngân hàng 7340201 ………
Trường đại học Công Nghiệp Thực Phẩm tp.hcm DCT (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
10 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10
Trường đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị(*) - DCQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức 1,2)
1 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07
Trường đại học công nghệ Đồng Nai - DCD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành
9 Tài chính - Ngân hàng + Tài chính ngân hàng  + Tài chính doanh nghiệp 7340201
Trường đại học Chu Văn An (*) - DCA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
2 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00 A01 D01 C04
Trường đại học quốc tế Bắc Hà (*)- DBH (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340201 Tài chính – Ngân hàng
Trường đại học Bình Dương - DBD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét Cơ sở đào tạo
6 Tài chính ngân hàng 7340201 A01,A09,C00,D01 Cơ sở chính, Phân hiệu
Trường đại học Đông Á(*) DAD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành Mã ngành   Ngành đào tạo tại Phân hiệu Đăk Lăk
7 Tài chính - Ngân hàng 7340201    
Trường đại học kinh tế Nghệ An - CEA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngành đào tạo Mã ngành
10. Tài chính ngân hàng | 7340201
Đại học Duy Tân - DDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngôn ngữ Anh7220201180120Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng73402015050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học dân lập Cửu Long (*) DCL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng
7220101 24 36 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
Tài chính – Ngân hàng 7340201 32 48 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Trường Đại học công nghiệp Việt - Hung - VHD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp

Chỉ tiêu

7

7340201

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng

                          Tài chính kế toán

                          Công nghệ tài chính

                          Tài chính quốc tế

C00

C19

C20

D01

150

Trường đại học Tây Đô (*) - DTD (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển học bạ và kết quả thi THPT

Tổ chức thi riêng

Tài chính ngân hàng

7340201

Toán – Vật lí – Hóa học (A00)

Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01)

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01)

Toán – Ngữ văn – Địa lí (C04)

Không

Trường đại học Quang Trung (*) - DQT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng 7340201 25 25 Toán, Vật lí, Lịch sử   Toán, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh   Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh    
Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng số tín chỉ

Thời gian

đào tạo (năm)

Tài chính – Ngân hàng, 2 chuyên ngành:

– Tài chính – Ngân hàng

– Công nghệ tài chính

7340201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

Trường Trường đại học Hòa Bình - Hà Nội (*) - HBU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Thời gian

Tài chính ngân hàng

7340201

100   

A00, A01, D01, D96

4 năm

Trường đại học tài chính - ngân hàng Hà Nội (*) - FBU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng 7340201 245 105 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Địa lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán  
Trường đại học Nguyễn Trãi (*) - NTU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành/Chuyên ngành 

Mã  

ngành

Chỉ 

tiêu

Tổ hợp xét  tuyển

Tài chính – Ngân  hàng 

7340201 

30 

A00, D01,  A07, C04 

Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (*) - DQK (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng 7340201 150 150 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Địa lí, Tiếng Anh    
Trường đại học Thăng Long (*) - DTL (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Mã ngành 

Ngành đào tạo 

Tổ hợp xét tuyển 

Theo kết quả thi THPT 

Môn hệ số 2

7340201 

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, D03

 
Trường đại học Đại Nam - DDN (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng 7340201 40 70 Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Vật lí, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Trường Đại học kinh tế quốc dân - KHA (Hệ Đại học) ( tin 2021)
Tài chính – Ngân hàng 7340201 400   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh    
Trường đại học Văn Hiến (*) - VHU (Hệ Đại học) ( tin 2021)

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

 

Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp,

- Tài chính ngân hàng,

7340201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 
Trường đại học Hoa Sen- DTH (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành bậc đại học

Tổ hợp môn xét tuyển

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh/tiếng Pháp)D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM HUI (Hệ Đại học) ( tin 2022)
 

Tên ngành/ Nhóm ngành

Mã ngành Đại trà

Mã ngành Hệ CLC

Tổ hợp xét tuyển

28

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201

7340201C

A00, A01, D01, D90

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG (Cơ sở Phú Yên) - NHP (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng73402014921Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG (Cơ sở Bắc Ninh) - NHB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng734020118020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Trường đại học Thành Đông (*) - DDB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng7340201545Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Địa líNgữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học công nghệ thông tin Gia Định - DCG (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng
tuyển sinh cả nước
7340201100100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học kinh tế công nghiệp Long An (*) DLA (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng73402015070Toán, Lịch sử, Giáo dục công dânToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Trường đại học Tài Chính Kế Toán DKQ (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng73402015050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học Thái Bình - DTB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng7340201
Tài chính – Ngân hàng7340201
Tài chính – Ngân hàng73402011535
Tài chính – Ngân hàng7340201
Tài chính – Ngân hàng7340201
Trường đại học dân lập Phú Xuân (*) - DPX (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng73402012040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học công nghệ Vạn Xuân (*) -DVX (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng73402015050Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Trường đại học Võ Trường Toản(*) - VTT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng
Có 2 phương thức xét tuyển. Chi tiết xem tại website: www.vttu.edu.vn
73402012525Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Tài chính - Ngân hàng (liên thông)
Có 2 phương thức xét tuyển. Chi tiết xem tại website: www.vttu.edu.vn
7340201LT1312Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Trường đại học Tân Tạo (*) - TTU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Tài chính – Ngân hàng7340201020