Thông tin tuyển sinh ngành Công tác xã hội
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Công tác xã hội
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Đồng Nai -
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
17 | Công tác xã hội | 7760101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
STT | Mã ngành | Tên Ngành |
14 | 7760101 | Công tác xã hội |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT | Mã ngành | Tên ngành | Dự kiến chỉ tiêu |
---|---|---|---|
4. | 7760101 | Công tác xã hội | 80 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
28 | Công tác xã hội | 7760101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
48 | 7760101 | Công tác xã hội | ( Văn , Sử , Địa ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Văn , Sử , Anh ) ( Văn , Sử , Giáo dục KT và PL ) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Tháp -
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Công tác xã hội | 7760101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
Tên ngành | Mã ngành |
Công tác xã hội | 7760101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu |
1 | 7760101 | Công tác xã hội | 200 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
32 | 7760101 | Công tác xã hội |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
46 |
7760101 |
Công tác xã hội |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Tuyên Quang -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
14 | 7760101 | Công tác xã hội |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Phòng -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
23 | 7760101 | Công tác xã hội |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Dương -
Mã ngành | Tên ngành |
7760101 | Công tác xã hội |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Lâm Đồng -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
39 | 7760101 | Công tác xã hội |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
41 |
7760101 |
Công tác xã hội |
301 |
Xét tuyển thẳng |
9 |
|
|
|
|
|
7760101 |
Công tác xã hội |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
18 |
|
|
|
|
|
7760101 |
Công tác xã hội |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
9 |
A00 |
D01 |
C00 |
|
|
7760101 |
Công tác xã hội |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
54 |
A00 |
D01 |
C00 |
|
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
STT | Ngành | Chỉ tiêu dự kiến bao gồm cả hệ chất lượng cao |
9 | Công tác xã hội | 90 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT |
Tên ngành / chương trình đào tạo ( CTĐT ) |
Mã ngành ( CTĐT ) |
Chỉ tiêu |
5 |
Công tác xã hội |
7760101 |
120 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
13 |
7760101 |
Công tác xã hội |
20