Thông tin tuyển sinh Sư phạm Toán học

Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Sư phạm Toán học. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Sư phạm Toán học

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
4 7140209 Sư phạm Toán học 26,18 35
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Phúc -
TT Mã ngành Ngành tuyển sinh
6 7140209 Sư phạm Toán học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn
Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
6 7140209 Sư phạm Toán học ( Toán , Lý , Hóa )
( Toán , Lý , Anh )
( Toán , Hóa , Anh )
( Toán , Anh , Tin )
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Tháp -
Tên ngành Mã ngành
Sư phạm Toán học*
Có 02 chuyên ngành:
- Chương trình đại trà
- Chương trình toán tiếng Anh
7140209
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
TT Trình độ Mã ngành Tên ngành
7 Đại học 7140209 Sư phạm Toán học
8 Đại học 7140209C Sư phạm Toán học (lớp tài năng)
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT Mã ngành Ngành, chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu
11 7140209 SP Toán học 250
12 7140209 SP Toán học(dạy Toán bằng tiếng Anh) 60
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến)
5 7140209 Sư phạm Toán học 40
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
STT Mã ngành Tên ngành
6 7140209 Sư phạm Toán học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đắk Lắk -
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
9 97140209 Sư phạm Toán học A00 , A01 , A02 , B00
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Tiền Giang -
STT Mã ngành Tên ngành
2 7140209 Sư phạm Toán
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Sơn La -
Mã ngành Tên ngành
7140209 Sư phạm Toán học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Tuyên Quang -
STT Mã ngành Tên ngành
3 7140209 Sư phạm Toán học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Kiên Giang -
STT Mã ngành Tên ngành
1 7140209 Sư phạm Toán học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Phòng -
STT Mã ngành Tên ngành
5 7140209 Sư phạm Toán học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Lâm Đồng -
STT Mã ngành Tên ngành
1 7140209 Sư phạm Toán học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

10

7140209

Sư phạm Toán học

301

Xét tuyển thẳng

11

 

 

 

 

 

7140209

Sư phạm Toán học

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

22

 

 

 

 

 

7140209

Sư phạm Toán học

401

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

33

A00

A01

 

 

 

7140209

Sư phạm Toán học

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

11

A00

A01

 

 

 

7140209

Sư phạm Toán học

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

33

A00

A01

 

 

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Tĩnh -

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp

1

Sư phạm Toán học

7140209

40

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh;

A09: Toán, Địa, GDCD; B00: Toán, Hóa, Sinh

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thanh Hóa -

TT 

Ngành học 

Mã ngành 

(Mã tổ hợp) 

Tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiêu 

(dự kiến)

Sư phạm Toán học 

7140209

(A00): Toán-Lý-Hóa  

(A01): Toán-Lý-T.Anh  

(A02): Toán-Lý-Sinh  

(D07): Toán-Hóa-T.Anh 

87

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -

STT

Ngành xét tuyển

Mã ngành

3

Sư phạm Toán học

7140209

20