Ngành Tài chính ngân hàng

Ngành Tài chính ngân hàng

Ngành Tài chính Ngân hàng (Banking and Finance) là gì

Ngành Tài chính Ngân hàng, hay Banking and Finance, là một lĩnh vực chuyên nghiệp quan trọng, liên quan đến việc quản lý tiền tệ, tài sản, và rủi ro tài chính. Ngành này bao gồm một loạt các hoạt động và dịch vụ liên quan đến việc quản lý tiền và các dịch vụ tài chính cho cá nhân, doanh nghiệp và chính phủ.

Các hoạt động mà Tài chính Ngân hàng tham gia thực hiện

  1. Ngân hàng Thương mại (Commercial Banking): Bao gồm các hoạt động như cho vay, nhận tiền gửi, và cung cấp dịch vụ thanh toán. Ngân hàng thương mại phục vụ cho cả khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.

  2. Tài chính Doanh nghiệp (Corporate Finance): Liên quan đến việc quản lý tài chính của các doanh nghiệp, bao gồm việc quản lý dòng tiền, tài trợ, đầu tư, và cấu trúc vốn.

  3. Thị trường Tài chính (Financial Markets): Gồm thị trường chứng khoán, thị trường nợ (ví dụ: trái phiếu), và thị trường dẫn xuất. Các chuyên gia trong lĩnh vực này thường tập trung vào mua bán và giao dịch các loại tài sản tài chính.

  4. Quản lý Tài sản (Asset Management): Quản lý danh mục đầu tư của cá nhân hoặc tổ chức, bao gồm việc lựa chọn cổ phiếu, trái phiếu, và các loại tài sản tài chính khác.

  5. Tư vấn Tài chính (Financial Advisory): Cung cấp tư vấn cho khách hàng về các vấn đề như đầu tư, lập kế hoạch tài chính, quản lý rủi ro, và lập kế hoạch thuế.

  6. Quản lý Rủi ro (Risk Management): Đánh giá và quản lý các rủi ro tài chính mà tổ chức hoặc cá nhân phải đối mặt.

  7. Ngân hàng Đầu tư (Investment Banking): Tập trung vào vấn đề phát hành cổ phiếu và trái phiếu cho các công ty, tư vấn về sáp nhập và mua lại, và các dịch vụ tài chính doanh nghiệp khác.

  8. Tài chính Quốc tế (International Finance): Điều chỉnh và quản lý các hoạt động tài chính xuyên biên giới, bao gồm đầu tư quốc tế và quản lý rủi ro tiền tệ.

Các yếu tổ mà các các nhân, tổ chức cần đến chuyên ngành Tài chính Ngân hàng

Tài chính Ngân hàng đặc biệt quan trọng trong việc duy trì sự ổn định và phát triển của nền kinh tế, cũng như đóng góp vào sự giàu có và bảo vệ tài sản của cá nhân và doanh nghiệp.

  1. Tập trung vào Quản lý Tiền Tệ và Tài Chính: Khác với các ngành khác, ngành Tài chính Ngân hàng tập trung mạnh mẽ vào việc quản lý tiền tệ, tài sản, và rủi ro tài chính. Nó bao gồm các hoạt động như cho vay, đầu tư, quản lý tài sản, và tư vấn tài chính.

  2. Giao Dịch và Đầu Tư: Ngành này đặc biệt liên quan đến thị trường tài chính, nơi diễn ra các giao dịch và đầu tư liên quan đến cổ phiếu, trái phiếu, và các công cụ tài chính khác.

  3. Quản lý Rủi ro và Tuân thủ Pháp luật: Tài chính Ngân hàng đặc biệt nhấn mạnh vào quản lý rủi ro và tuân thủ các quy định pháp lý. Việc đánh giá và kiểm soát rủi ro là một phần không thể thiếu trong các quyết định tài chính.

  4. Phân tích và Dự báo: Ngành này đòi hỏi khả năng phân tích tài chính mạnh mẽ và khả năng dự báo kinh tế, thị trường, và hành vi của nhà đầu tư.

  5. Giao tiếp và Tương tác Khách hàng: Ngành Tài chính Ngân hàng thường yêu cầu mức độ tương tác cao với khách hàng, từ cá nhân đến doanh nghiệp và tổ chức.

  6. Tính Quốc tế: Ngành này thường có tính quốc tế cao do sự liên kết chặt chẽ của thị trường tài chính toàn cầu, cũng như cần nắm bắt và phản ứng với các xu hướng kinh tế toàn cầu.

  7. Công nghệ và Đổi mới: Ngành Tài chính Ngân hàng nhanh chóng tích hợp công nghệ mới như fintech, blockchain, và trí tuệ nhân tạo để cải thiện hiệu suất, an toàn, và khả năng tiếp cận dịch vụ.

  8. Đa dạng Nghề nghiệp và Chuyên môn: Ngành này cung cấp một loạt các lựa chọn nghề nghiệp từ ngân hàng thương mại, đầu tư, quản lý rủi ro, đến tư vấn tài chính và quản lý tài sản.

Các kiến thức và kỹ năng chuyên môn cần trao dồi để làm việc trong lĩnh vực Tài chính Ngân hàng

Kiến Thức Chuyên Môn:

  1. Kinh Tế và Tài Chính: Hiểu biết về nguyên tắc kinh tế vĩ mô và vi mô, quản lý tài chính, lý thuyết tài chính, và các vấn đề tài chính hiện đại.
  2. Kế Toán: Kiến thức cơ bản về kế toán, bao gồm kế toán tài chính và quản trị, để hiểu và phân tích báo cáo tài chính.
  3. Luật Tài Chính: Hiểu biết về luật tài chính, quy định ngân hàng, và các chuẩn mực tuân thủ pháp lý.
  4. Thị Trường Tài Chính: Hiểu biết về thị trường chứng khoán, trái phiếu, và các công cụ tài chính khác.
  5. Quản lý Rủi ro: Kiến thức về các loại rủi ro tài chính và cách quản lý chúng.

Kỹ Năng:

  1. Phân Tích và Giải Quyết Vấn Đề: Khả năng phân tích tài chính, đánh giá rủi ro, và tìm giải pháp sáng tạo cho các vấn đề phức tạp.
  2. Kỹ Năng Giao Tiếp: Kỹ năng giao tiếp mạnh mẽ, cả bằng lời nói và viết, quan trọng cho việc tương tác với khách hàng và đồng nghiệp.
  3. Kỹ Năng Quản lý: Khả năng quản lý thời gian, dự án, và nhóm làm việc, đặc biệt quan trọng trong môi trường làm việc đa nhiệm và cạnh tranh.
  4. Kỹ Năng Số và Công Nghệ: Sự thông thạo với các công cụ tài chính số và khả năng thích ứng với các công nghệ mới.
  5. Khả Năng Làm Việc Dưới Áp Lực: Ngành Tài chính Ngân hàng thường đòi hỏi khả năng làm việc hiệu quả dưới áp lực và trong môi trường nhanh chóng thay đổi.

Kỹ Năng Phát Triển Cá Nhân:

  1. Tinh Thần Học Hỏi Liên Tục: Ngành này luôn cập nhật kiến thức mới, nên việc học hỏi không ngừng là quan trọng.
  2. Kỹ Năng Lãnh Đạo: Đối với những người ở vị trí quản lý, kỹ năng lãnh đạo và khả năng ảnh hưởng, động viên đội ngũ là cần thiết.
  3. Khả Năng Mạng Lưới và Giao Tiếp Xã Hội: Kỹ năng xây dựng mối quan hệ và mạng lưới chuyên nghiệp hỗ trợ sự nghiệp lâu dài.

Những khó khăn - thách thức khi theo đuổi Tài chính Ngân hàng

  1. Áp Lực Cao: Ngành này thường liên quan đến môi trường làm việc nhanh chóng và áp lực cao, đặc biệt là trong các lĩnh vực như ngân hàng đầu tư và thị trường tài chính.

  2. Yêu Cầu Kiến Thức Chuyên Môn Sâu: Ngành Tài chính Ngân hàng đòi hỏi một nền tảng kiến thức sâu về kinh tế, tài chính, kế toán, và pháp luật. Việc cập nhật kiến thức liên tục là cần thiết để theo kịp những thay đổi trong ngành.

  3. Rủi Ro và Trách Nhiệm Cao: Các quyết định tài chính có thể ảnh hưởng lớn đến khách hàng và thị trường, đòi hỏi sự cẩn trọng và khả năng quản lý rủi ro tốt.

  4. Cạnh Tranh Khốc Liệt: Với sự hấp dẫn về mặt thu nhập và uy tín, ngành này thu hút một lượng lớn người tài giỏi, tạo nên một môi trường cạnh tranh khốc liệt.

  5. Sự Biến Động của Thị Trường: Thị trường tài chính toàn cầu có thể biến động mạnh và không lường trước được, gây ra thách thức trong việc đưa ra quyết định đầu tư và quản lý tài sản.

  6. Yêu Cầu Về Tuân Thủ và Đạo Đức Nghề Nghiệp: Ngành ngân hàng và tài chính tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật và chuẩn mực đạo đức. Việc tuân thủ này có thể tạo áp lực lớn, đặc biệt trong việc xử lý thông tin nhạy cảm và quyết định đầu tư.

  7. Sự Ứng Dụng Công Nghệ và Đổi Mới: Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ tài chính (fintech) và đổi mới kỹ thuật số yêu cầu những người làm việc trong ngành phải liên tục cập nhật và thích ứng.

  8. Cân Bằng Công Việc và Cuộc Sống: Tìm kiếm sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân có thể là một thách thức, đặc biệt khi đối mặt với giờ làm việc dài và yêu cầu công tác

Mặc dù có những thách thức này, ngành Tài chính Ngân hàng vẫn là một lĩnh vực hấp dẫn với nhiều cơ hội phát triển nghề nghiệp và cá nhân.

Một số vị trí công việc liên quan đến ngành Tài chính Ngân hàng

Ngành Tài chính Ngân hàng tại Việt Nam cung cấp một loạt các cơ hội nghề nghiệp đa dạng, phản ánh sự phát triển và tích hợp của nền kinh tế Việt Nam vào thị trường tài chính toàn cầu. Dưới đây là một số công việc tiêu biểu trong ngành này tại Việt Nam:

  1. Chuyên Viên Tín Dụng: Phân tích và đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng để quyết định việc cấp tín dụng.

  2. Nhân Viên Ngân Hàng: Làm việc tại các chi nhánh ngân hàng, thực hiện các giao dịch như tiếp nhận tiền gửi, chuyển khoản, và cung cấp thông tin cho khách hàng.

  3. Chuyên Viên Phân Tích Tài Chính: Phân tích báo cáo tài chính và thị trường để đưa ra quyết định đầu tư hoặc tư vấn cho khách hàng.

  4. Quản Lý Rủi Ro (Risk Management): Đánh giá và quản lý rủi ro tài chính cho ngân hàng hoặc các tổ chức tài chính.

  5. Chuyên Gia Đầu Tư: Tư vấn và quản lý đầu tư cho các cá nhân hoặc doanh nghiệp, bao gồm đầu tư vào cổ phiếu, trái phiếu, và các công cụ tài chính khác.

  6. Quản Lý Tài Sản (Asset Management): Quản lý danh mục đầu tư của khách hàng, từ cá nhân đến tổ chức.

  7. Chuyên Viên Tư Vấn Tài Chính (Financial Advisor): Cung cấp lời khuyên về quản lý tài chính, kế hoạch đầu tư, và chuẩn bị cho các mục tiêu tài chính dài hạn.

  8. Chuyên Viên Tuân Thủ (Compliance Officer): Đảm bảo rằng ngân hàng hoặc tổ chức tài chính tuân thủ các quy định và chuẩn mực pháp lý.

  9. Chuyên Viên Ngân Hàng Đầu Tư: Làm việc trong lĩnh vực ngân hàng đầu tư, tập trung vào phát hành cổ phiếu, trái phiếu, tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp.

  10. Chuyên Viên Fintech: Phát triển và triển khai các giải pháp công nghệ tài chính, đặc biệt trong môi trường ngày càng số hóa.

 

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Tài chính ngân hàng

Video clip liên quan

FBNC - nói chuyện về Khối ngành kinh tế tài chính

FBNC - nói chuyện về Khối ngành kinh tế tài chính (Video clip)

FBNC - Nói chuyện về Ngành Ngân hàng

FBNC - Nói chuyện về Ngành Ngân hàng (Video clip)

Các trường có đào tạo

Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Tên ngành Mã ngành
21 Tài chính - Ngân hàng 7340201
Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22,56 135
Trường đại học Nha Trang - TSN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành (chương trình đặc biệt)
4 7340201A Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)
STT Mã ngành Tên ngành (chương trình chuẩn)
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
Trường đại học mở Hà Nội - MHN (Hệ Đại học) ( tin 2024)
TT Tên ngành xét tuyển Mã ngành
2.2 Tài chính - Ngân hàng 7340201
Trường đại học Tây Đô (*) - DTD (Hệ Đại học) ( tin 2024)
STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH
7 7340201 Tài chính ngân hàng
Trường Trường đại học Hòa Bình (*) - ETU (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
13 Tài chính Ngân hàng 7340201 A00 , A01 , D01 , A10 , C01 79
Trường Đại học mỏ địa chất - MDA (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Tên ngành Các tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
39 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00;A01;D01;D07;D10;C01;D09;D84 80
Trường đại học Kinh Tế ( ĐH Huế) DHK (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Tổng chỉ tiêu
12 Tài chính – Ngân hàng, có 3 chuyên ngành: Tài chính; Ngân hàng; Công nghệ tài chính. 7340201 A00 Toán, Lý, Hóa
A01 Toán, Lý, Anh
D01 Toán, Văn, Anh
D07 Toán, Hóa, Anh
D09 Toán, Sử, Anh
D10 Toán, Địa, Anh
C14 Toán, Văn, GDKT PL
K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học
C03 Toán, Văn, Sử
160
Trường Đại học LÂM NGHIỆP (phía Bắc) - LNH (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành
13 Tài chính - Ngân hàng 7340201
Trường Đại học Hà Nội - NHF (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Stt Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025
21. 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 100
Trường đại học kinh tế & quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) DTE (Hệ Đại học) ( tin 2025)

STT

Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt)

xét tuyển

Tổ hợp

xét tuyển

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C14, D01

4

Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00, A01, C14, D01

5

Công nghệ tài chính

7340201

A00, A01, C14, D01

STT

Tên ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành Tổ hợp xét

1

Tài chính

7340201-TA

A00, A01, C14, D01

Trường đại học Ngân Hàng TP.HCM - NHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Ngành (chương trình chuẩn) Mã ngành
1 Tài chính – Ngân hàng
Chương trình Tài chính ; Chương trình Ngân hàng ; Chương trình Tài chính định lượng và
Quản trị rủi ro , Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp
7340201
Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
05 Tài chính ngân hàngChuyên ngành:Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Đầu tư tài chính 7340201
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
02 Tài chính ngân hàngChuyên ngành:Tài chính, Ngân hàng 7340201C
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
26 7340201 Tài chính – Ngân hàng ( Toán , Lý , Hóa )
( Toán , Lý , Anh )
( Toán , Văn , Anh )
( Văn , Toán , Giáo dục KT và PL )
( Toán , Giáo dục KT và PL , Anh )
Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành/ CTĐT Tên ngành/chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu 2025
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 180
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Trình độ Mã ngành Tên ngành
26 Đại học 7340201 Tài chính - Ngân hàng (có 12 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)
Trường đại học Kinh Tế TP.HCM KSA (Hệ Đại học) ( tin 2024)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
19 7340201_01 Tài chính công A00; A01; D01; D07
20 7340201_02 Thuế A00; A01; D01; D07
21 7340201_03 Ngân hàng A00; A01; D01; D07
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán A00; A01; D01; D07
23 7340201_05 Tài chính A00; A01; D01; D07
24 7340201_06 Đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07
25 7340201_07 Quản trị Hải quan - Ngoại thương A00; A01; D01; D07
Trường đại học Công Nghiệp Thực Phẩm tp.hcm DCT (Hệ Đại học) ( tin 2025)
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
11 7340201 Tài chính ngân hàng
Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến)
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng 500
Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM HUI (Hệ Đại học) ( tin 2025)

Stt

Tên ngành/ Nhóm ngành

Đại trà

Tăng cường tiếng Anh

31

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính.

7340201

7340201C

Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Tên ngành Mã ngành
21 Tài chính - Ngân hàng 7340201
Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22,56 135
Trường đại học Nha Trang - TSN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành (chương trình đặc biệt)
4 7340201A Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)
STT Mã ngành Tên ngành (chương trình chuẩn)
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
Trường đại học mở Hà Nội - MHN (Hệ Đại học) ( tin 2024)
TT Tên ngành xét tuyển Mã ngành
2.2 Tài chính - Ngân hàng 7340201
Trường đại học Tây Đô (*) - DTD (Hệ Đại học) ( tin 2024)
STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH
7 7340201 Tài chính ngân hàng
Trường Trường đại học Hòa Bình (*) - ETU (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
13 Tài chính Ngân hàng 7340201 A00 , A01 , D01 , A10 , C01 79
Trường Đại học mỏ địa chất - MDA (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Tên ngành Các tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
39 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00;A01;D01;D07;D10;C01;D09;D84 80
Trường đại học Kinh Tế ( ĐH Huế) DHK (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Tổng chỉ tiêu
12 Tài chính – Ngân hàng, có 3 chuyên ngành: Tài chính; Ngân hàng; Công nghệ tài chính. 7340201 A00 Toán, Lý, Hóa
A01 Toán, Lý, Anh
D01 Toán, Văn, Anh
D07 Toán, Hóa, Anh
D09 Toán, Sử, Anh
D10 Toán, Địa, Anh
C14 Toán, Văn, GDKT PL
K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học
C03 Toán, Văn, Sử
160
Trường Đại học LÂM NGHIỆP (phía Bắc) - LNH (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành
13 Tài chính - Ngân hàng 7340201
Trường Đại học Hà Nội - NHF (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Stt Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025
21. 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 100
Trường đại học kinh tế & quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) DTE (Hệ Đại học) ( tin 2025)

STT

Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt)

xét tuyển

Tổ hợp

xét tuyển

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C14, D01

4

Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00, A01, C14, D01

5

Công nghệ tài chính

7340201

A00, A01, C14, D01

STT

Tên ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành Tổ hợp xét

1

Tài chính

7340201-TA

A00, A01, C14, D01

Trường đại học Ngân Hàng TP.HCM - NHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Ngành (chương trình chuẩn) Mã ngành
1 Tài chính – Ngân hàng
Chương trình Tài chính ; Chương trình Ngân hàng ; Chương trình Tài chính định lượng và
Quản trị rủi ro , Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp
7340201
Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
05 Tài chính ngân hàngChuyên ngành:Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Đầu tư tài chính 7340201
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
02 Tài chính ngân hàngChuyên ngành:Tài chính, Ngân hàng 7340201C
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
26 7340201 Tài chính – Ngân hàng ( Toán , Lý , Hóa )
( Toán , Lý , Anh )
( Toán , Văn , Anh )
( Văn , Toán , Giáo dục KT và PL )
( Toán , Giáo dục KT và PL , Anh )
Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành/ CTĐT Tên ngành/chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu 2025
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 180
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Trình độ Mã ngành Tên ngành
26 Đại học 7340201 Tài chính - Ngân hàng (có 12 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)
Trường đại học Kinh Tế TP.HCM KSA (Hệ Đại học) ( tin 2024)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
19 7340201_01 Tài chính công A00; A01; D01; D07
20 7340201_02 Thuế A00; A01; D01; D07
21 7340201_03 Ngân hàng A00; A01; D01; D07
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán A00; A01; D01; D07
23 7340201_05 Tài chính A00; A01; D01; D07
24 7340201_06 Đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07
25 7340201_07 Quản trị Hải quan - Ngoại thương A00; A01; D01; D07
Trường đại học Công Nghiệp Thực Phẩm tp.hcm DCT (Hệ Đại học) ( tin 2025)
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
11 7340201 Tài chính ngân hàng
Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến)
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng 500
Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM HUI (Hệ Đại học) ( tin 2025)

Stt

Tên ngành/ Nhóm ngành

Đại trà

Tăng cường tiếng Anh

31

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính.

7340201

7340201C