Ngành Ngành Quản lý xây dựng
Chương trình đào tạo ngành Quản lý xây dựng nhằm đào tạo các kỹ sư có năng lực chuyên môn, phẩm chất chính trị vững vàng, đạo đức và sức khỏe tốt, có tri thức và năng lực hoạt động nghề nghiệp với trình độ chuyên môn tiên tiến để quản lý các hoạt động xây dựng phù hợp với yêu cầu xã hội và hội nhập quốc tế. Sau khi tốt nghiệp, các kỹ sư Quản lý xây dựng có thể đảm nhiệm các công việc quản lý nhà nước, quản lý doanh nghiệp, quản lý dự án xây dựng công trình bao gồm: trực tiếp thực hiện và quản lý các hoạt động chuyên môn như khảo sát, thiết kế, lập dự án, đấu thầu, thi công, giám sát, thanh quyết toán hợp đồng, thanh quyết toán vốn đầu tư, kiểm toán dự án đầu tư xây dựng công trình… Các kỹ sư Quản lý xây dựng cũng có khả năng nghiên cứu và học tập nâng cao trình độ chuyên môn phù hợp với ngành đào tạo và đáp ứng các nhu cầu của xã hội.
Các tin bài khác về Ngành Ngành Quản lý xây dựng
Video clip liên quan Ngành Ngành Quản lý xây dựng
Các trường có đào tạo Ngành Ngành Quản lý xây dựng
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Các tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | 66 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
22 | Quản lý xây dựng(Dự kiến) | 7580302 |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Quản lý xây dựng | 7580302 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | 7580302_1 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | 7580302_2 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
19 | Quản lý xây dựng | 7580302 |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
16 | Quản lý xây dựng | 7580302V |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
31 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
13 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
12 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | PT1 , PT2 , PT3 | A00 , A01 , D01 , D07 |
TT | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành / chương trình xét tuyển (chương trình tiên tiến , chất lượng cao) |
Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
49 | 7580302 от | Quản lý xây dựng ( Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh ) | 50 | PT1 , PT2 , PT31 | A00 , A01 , D01 , D07 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
18 | Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Tài chính trong xây dựng- BIM trong quản lý xây dựng | 7580302 | 4 |
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
19 |
7580302 |
Quản lý Xây dựng |
A00; A01; D01; D07 |
40 |
Stt |
Ngành/ Chuyên ngành |
Mã |
Tổ hợp môn xét tuyển thi THPT |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
24 |
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị |
7580302_01 |
A00, A01, D07 |
100 |
|
25 |
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản |
7580302_02 |
A00, A01, D07 |
100 |
|
26 |
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị |
7580302_03 |
A00, A01, D07 |
50 |
|
TT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành/Nhóm ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
5 |
TLA114 |
Quản lý xây dựng |
A00, A01, D01, D07 |
270 |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo |
16 | 7580302 | Quản lý xây dựng |
TT | Ngành | Mã ngành đăng ký xét tuyến |
4 | Quản lý xây dựng | 7580302 |
7580101 |
Kiến trúc |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
TT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
9 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7580302 |
Quản lý Xây dựng |
AOO , A01 , D01 , DO7 |
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự kiến |
30 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 7580201B | 19 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Các tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | 66 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
22 | Quản lý xây dựng(Dự kiến) | 7580302 |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Quản lý xây dựng | 7580302 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | 7580302_1 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | 7580302_2 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
19 | Quản lý xây dựng | 7580302 |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
16 | Quản lý xây dựng | 7580302V |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
31 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
13 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
12 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | PT1 , PT2 , PT3 | A00 , A01 , D01 , D07 |
TT | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành / chương trình xét tuyển (chương trình tiên tiến , chất lượng cao) |
Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
49 | 7580302 от | Quản lý xây dựng ( Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh ) | 50 | PT1 , PT2 , PT31 | A00 , A01 , D01 , D07 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
18 | Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Tài chính trong xây dựng- BIM trong quản lý xây dựng | 7580302 | 4 |
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
19 |
7580302 |
Quản lý Xây dựng |
A00; A01; D01; D07 |
40 |
Stt |
Ngành/ Chuyên ngành |
Mã |
Tổ hợp môn xét tuyển thi THPT |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
24 |
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị |
7580302_01 |
A00, A01, D07 |
100 |
|
25 |
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản |
7580302_02 |
A00, A01, D07 |
100 |
|
26 |
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị |
7580302_03 |
A00, A01, D07 |
50 |
|
TT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành/Nhóm ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
5 |
TLA114 |
Quản lý xây dựng |
A00, A01, D01, D07 |
270 |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo |
16 | 7580302 | Quản lý xây dựng |
TT | Ngành | Mã ngành đăng ký xét tuyến |
4 | Quản lý xây dựng | 7580302 |
7580101 |
Kiến trúc |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
TT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
9 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7580302 |
Quản lý Xây dựng |
AOO , A01 , D01 , DO7 |
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự kiến |
30 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 7580201B | 19 |