Ngành Sư phạm Vật lý
- Ngành Sư phạm Vật lý nhằm đào tạo sinh viên trở thành giáo viên Vật lý THPT có kiến thức và kỹ năng sư phạm tốt, đáp ứng nhu cầu đổi mới giáo dục Việt Nam; người công dân tốt, người giáo viên trung thực và sáng tạo, nhân ái và khoan dung, tận tuỵ vì sự nghiệp giáo dục thế hệ tương lai; sống gương mẫu, có ý thức trách nhiệm cao với bản thân, gia đình, Tổ quốc và cộng đồng quốc tế; có bản lĩnh vững vàng trong một thế giới thay đổi.
- Sinh viên được học kiến thức sâu về Vật lý đại cương, Vật lý hiện đại, Vật lý lý thuyết và kỹ thuật, thiên văn học và kĩ thuật điện tử; được đào tạo bài bản về kiến thức giáo dục học và lý luận dạy học, quản lý và đánh giá học sinh và được rèn luyện về kĩ năng thí nghiệm khoa học, phương pháp giảng dạy, nghiên cứu khoa học.
Vị trí việc làm
- Giáo viên Vật lý bậc THPT, THCS.
- Giảng viên giảng dạy Vật lý bậc cao đẳng, đại học, dạy nghề và trung cấp.
- Nghiên cứu viên khoa học.
- Công tác chuyên viên và quản lý giáo dục.
Nơi làm việc
- Các trường THPT, THCS, các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, các trường cao đẳng và đại học.
- Các trung tâm, viện nghiên cứu khoa học.
- Các phòng giáo dục, các cơ sở giáo dục.
- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, kĩ thuật có liên quan đến ngành.
Video clip liên quan
Các trường có đào tạo
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25,57 | 20 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, D90 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Lý , Sinh ) ( Toán , Lý , Giáo dục KT và PL ) |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 10 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 , A01 , A02 , C01 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
12 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
5 |
|
|
|
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
7 |
A00 |
A01 |
C01 |
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
A00 |
A01 |
C01 |
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
10 |
A00 |
A01 |
C01 |
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
6 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
20 |
A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; A02: Toán, Lý, Sinh; C01: Văn, Toán, Lý |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
2 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (A01): Toán-Lý-T.Anh (A02): Toán-Lý-Sinh (C01): Văn-Toán-Lý |
20 |
STT |
Tên ngành |
Ма ngành |
1 |
Sư phạm Vật lý |
| 7140211 |
Sư phạm Vật lý Đại học Sư phạm Vật lý | 7140211 | 7 | 3 | Toán, Vật lí, Hóa học | Lý | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Lý | Toán, Vật lí, Sinh học | Lý |
Sư phạm Vật lý (Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia) | 7140211 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Sư phạm Vật lý Ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại tỉnh Khánh Hòa | 7140211 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25,57 | 20 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, D90 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Lý , Sinh ) ( Toán , Lý , Giáo dục KT và PL ) |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 10 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 , A01 , A02 , C01 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
12 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
5 |
|
|
|
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
7 |
A00 |
A01 |
C01 |
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
A00 |
A01 |
C01 |
|
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
10 |
A00 |
A01 |
C01 |
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
6 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
20 |
A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; A02: Toán, Lý, Sinh; C01: Văn, Toán, Lý |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
2 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (A01): Toán-Lý-T.Anh (A02): Toán-Lý-Sinh (C01): Văn-Toán-Lý |
20 |
STT |
Tên ngành |
Ма ngành |
1 |
Sư phạm Vật lý |
| 7140211 |
Sư phạm Vật lý Đại học Sư phạm Vật lý | 7140211 | 7 | 3 | Toán, Vật lí, Hóa học | Lý | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Lý | Toán, Vật lí, Sinh học | Lý |
Sư phạm Vật lý (Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia) | 7140211 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Sư phạm Vật lý Ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại tỉnh Khánh Hòa | 7140211 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |