Thông tin tuyển sinh Giáo dục Tiểu học
Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Giáo dục Tiểu học. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Giáo dục tiểu học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26,63 | 200 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Phúc -
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00, D01, D08, D10 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Quảng Ngãi -
Ngành học |
---|
Sư phạm Giáo dục Tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Văn , Sử , Địa ) ( Toán , Văn , Anh ) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Tháp -
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Giáo dục Tiểu học* | 7140202 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu |
4 | 7140202 | GD Tiểu học | 150 |
5 | 7140202 | GD Tiểu học – SP Tiếng Anh | 50 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 200 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | MÃ TUYỂN SINH | TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH |
10 | QHS10 | Giáo dục Tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học |
18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
5 |
7140202 |
Giáo dục tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đắk Lắk -
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00 , C00 , C03 , D01 |
6 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai | A00 , C00 , C03 , D01 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Tiền Giang -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Sơn La -
Mã ngành | Tên ngành |
7140202 | Giáo dục Tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Tuyên Quang -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Kiên Giang -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Phú Thọ -
Mã ngành | Tên ngành |
7140202 | Giáo dục Tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Phòng -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Dương -
Mã ngành | Tên ngành |
7140202 | Giáo dục Tiểu học |
20