Thông tin tuyển sinh ngành Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
8 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Kinh doanh số - Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành - Quản trị kinh doanh) |
7340101 | 50 |
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
STT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Phương thức tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|---|
17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 100; 301; 402; 409; 500 | A00; A01; D01; D07 | 150 |
18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Tất cả các phương thức xét tuyển | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 150 |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
5 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
STT |
Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt) |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
2 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, C01, D01 |
STT | Ngành (chương trình chuẩn) | Mã ngành |
---|---|---|
11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
04 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
39 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Địa , Giáo dục KT và PL ) ( Văn , Toán , Giáo dục KT và PL ) ( Văn , Toán , Anh ) ( Toán , Địa , Anh ) ( Toán , Giáo dục KT và PL , Anh ) ( Toán , Anh , Tin ) |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 60 |
STT |
Mã xét tuyển |
Ngành đào tạo (Chương trình chuẩn) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp xét tuyển |
27 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
70 |
A01, D01, D07, D09 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
48 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605V |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
24 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
45 | GTADNLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
33 |
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. |
7340101 |
7340101C |
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
7 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 100 | PTI , PT2 , PT3 | A00 , A01 , D01 , D07 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 3.5 |
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
14 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; D01 |
160 |
Stt |
Ngành/ Chuyên ngành |
Mã |
Tổ hợp môn xét tuyển thi THPT |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
27 |
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, |
120 |
|