Ngành quản trị kinh doanh là gì, làm gì?

Ngành quản trị kinh doanh là gì, làm gì?

Xã hội hiện đại không thể nhắc đến vai trò của kinh tế và theo đó là các hoạt động kinh doanh trên khắp thế giới. Một đất nước phát triển luôn gắn tới hình ảnh kinh tế phát triển. Hoạt động kinh doanh trên thế giới hiện nay cực kỳ rộng lớn, và sôi động. Chỉ ở Việt Nam đã có hơn hàng trăm ngàn doanh nghiệp hoạt động.

 

Ngành Quản trị kinh doanh (Business Administration) là gì?

Ngành Quản trị kinh doanh (Business Administration) là một lĩnh vực rộng lớn bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau của việc quản lý và điều hành một doanh nghiệp. Chương trình học trong ngành này thường bao gồm các khóa học về kế toán, tài chính, tiếp thị, quản lý nhân sự, và chiến lược kinh doanh. Đây là một lĩnh vực đa dạng, có thể áp dụng cho hầu hết mọi loại hình tổ chức từ doanh nghiệp nhỏ đến tập đoàn lớn, từ khu vực tư nhân đến khu vực công.

Quản trị kinh doanh xử lý các vấn đề gì

Quản trị kinh doanh là một công việc có tầm vực khá rộng, bao gồm rất nhiều hoạt động có liên quan khác nhau mà có thể kể ra như quản lý cấp cao, quản lý dự án, nhà phân tích kinh doanh, nhà tư vấn quản lý, cho đến khởi nghiệp và điều hành doanh nghiệp riêng. 

  1. Kế hoạch và Chiến lược: Xác định mục tiêu dài hạn và ngắn hạn của tổ chức, lập kế hoạch và phát triển chiến lược để đạt được những mục tiêu này.

  2. Quản lý Tài chính: Quản lý tài chính và nguồn lực của công ty, bao gồm ngân sách, dòng tiền, và đầu tư.

  3. Tiếp thị và Bán hàng: Nghiên cứu thị trường, phát triển sản phẩm và chiến lược tiếp thị, quảng cáo và bán hàng.

  4. Quản lý Nhân sự: Quản lý nhân sự, bao gồm tuyển dụng, đào tạo, đánh giá hiệu suất, và phát triển nhân viên.

  5. Hoạt động và Quản lý Sản xuất: Quản lý quy trình sản xuất và hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp.

  6. Quản lý Dự án: Lập kế hoạch, tổ chức, và quản lý các dự án nhằm đạt được mục tiêu cụ thể.

  7. Quản trị Rủi ro và Pháp lý: Xác định, phân tích và quản lý rủi ro; đảm bảo tuân thủ pháp luật và quy định.

  8. Công nghệ Thông tin: Áp dụng công nghệ thông tin vào quản lý doanh nghiệp để cải thiện hiệu quả và đổi mới.

Các yếu tố tạo nên thế mạnh năng lực để đưa người quản trị kinh doanh đáp ứng, thích ứng và tồn tại được

So với các ngành học khác, Quản trị kinh doanh có một sự kết hợp độc đáo giữa lý thuyết và thực hành, kỹ năng quản lý và lãnh đạo, cũng như sự linh hoạt trong sự nghiệp, làm cho QTKD trở thành một lựa chọn phổ biến cho sinh viên muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực quản lý và kinh doanh.

  1. Tính Đa Ngành: Quản trị kinh doanh bao gồm nhiều lĩnh vực như tài chính, marketing, quản lý nhân sự, chiến lược, và quản lý hoạt động. Điều này tạo điều kiện cho sinh viên tiếp cận với kiến thức rộng rãi và đa dạng, không chỉ giới hạn trong một lĩnh vực cụ thể.

  2. Ứng Dụng Thực Tiễn Mạnh Mẽ: Ngành Quản trị kinh doanh chú trọng vào việc ứng dụng lý thuyết vào thực tiễn. Sinh viên được trang bị kiến thức và kỹ năng để giải quyết các vấn đề thực tế trong kinh doanh và quản lý.

  3. Kỹ Năng Lãnh Đạo và Quản Lý: Sinh viên được học cách quản lý một tổ chức, dẫn dắt nhóm và phát triển kỹ năng lãnh đạo, điều này không phải lúc nào cũng là trọng tâm của các ngành học khác.

  4. Tính Linh Hoạt và Đa Dạng Cơ Hội Nghề Nghiệp: Tốt nghiệp ngành Quản trị kinh doanh, sinh viên có thể làm việc trong nhiều ngành nghề và vị trí khác nhau, từ doanh nghiệp nhỏ đến tập đoàn lớn, từ khu vực tư nhân đến khu vực công.

  5. Phát Triển Kỹ Năng Phân Tích và Quyết Định: Sinh viên học cách phân tích dữ liệu, đánh giá tình hình và đưa ra quyết định dựa trên thông tin và phân tích.

  6. Kỹ Năng Giao Tiếp và Đàm Phán: Kỹ năng giao tiếp hiệu quả và kỹ năng đàm phán là một phần quan trọng trong chương trình đào tạo, giúp sinh viên chuẩn bị cho các tình huống thực tế trong môi trường kinh doanh.

  7. Tính Toàn Cầu và Đa Văn Hóa: Quản trị kinh doanh thường đề cập đến kinh doanh quốc tế và quản lý trong một môi trường đa văn hóa, điều này giúp sinh viên phát triển tư duy toàn cầu.

Các kiến thức và kỹ năng cần thiết mà người theo ngành quản trị kinh doanh phải trao dồi

Kiến Thức Cần Thiết

  1. Kinh tế học: Hiểu biết về kinh tế vĩ mô và vi mô giúp bạn phân tích các xu hướng thị trường và hậu quả kinh tế của các quyết định kinh doanh.

  2. Kế toán và Tài chính: Kiến thức cơ bản về kế toán, quản lý tài chính, phân tích tài chính, và nguyên tắc đầu tư.

  3. Quản lý và Lãnh đạo: Hiểu các nguyên tắc quản lý cơ bản, bao gồm lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, và kiểm soát.

  4. Marketing và Bán hàng: Kiến thức về chiến lược marketing, nghiên cứu thị trường, và kỹ thuật bán hàng.

  5. Quản lý Nhân sự: Hiểu biết về tuyển dụng, đào tạo, phát triển và quản lý nhân viên.

  6. Chiến lược Kinh doanh: Kỹ năng phát triển và triển khai chiến lược kinh doanh.

  7. Pháp luật và Đạo đức kinh doanh: Kiến thức về luật kinh doanh, quy định, và nguyên tắc đạo đức trong kinh doanh.

Kỹ Năng Then Chốt

  1. Kỹ năng Phân tích và Giải quyết Vấn đề: Khả năng phân tích thông tin, đánh giá tình huống và giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.

  2. Kỹ năng Giao tiếp: Khả năng truyền đạt ý tưởng một cách rõ ràng, cả bằng lời nói và viết.

  3. Kỹ năng Lãnh đạo và Quản lý Nhóm: Khả năng dẫn dắt, động viên và quản lý nhóm để đạt được mục tiêu chung.

  4. Kỹ năng Quản lý Thời gian và Tổ chức công việc: Khả năng ưu tiên công việc và quản lý thời gian hiệu quả.

  5. Kỹ năng Đàm phán và Quyết định: Khả năng đàm phán và đưa ra quyết định cân nhắc, dựa trên thông tin và phân tích.

  6. Kỹ năng Sáng tạo và Đổi mới: Khả năng tạo ra ý tưởng mới và tìm cách cải tiến liên tục.

  7. Kỹ năng Công nghệ Thông tin: Hiểu biết về công nghệ thông tin và kỹ năng sử dụng các công cụ phần mềm quản lý doanh nghiệp.

  8. Kỹ năng Làm việc trong Môi trường Đa văn hóa: Khả năng làm việc hiệu quả trong môi trường đa văn hóa và toàn cầu.

Để học và làm được quản trị kinh doanh, phải vượt qua rất nhiều thách thức

Để vượt qua những thách thức này, sinh viên cần phát triển một tinh thần học hỏi liên tục, khả năng thích nghi, và kỹ năng mềm, cũng như tận dụng mọi cơ hội thực tập và làm việc thực tế để tích lũy kinh nghiệm.

  1. Độ Rộng Lớn của Kiến Thức: Ngành này yêu cầu sinh viên phải nắm vững một lượng lớn kiến thức từ nhiều lĩnh vực khác nhau như tài chính, marketing, quản lý nhân sự, và chiến lược kinh doanh. Điều này đòi hỏi sự nỗ lực lớn trong việc học tập và nghiên cứu.

  2. Cạnh tranh Cao: Do sự phổ biến của ngành, cạnh tranh trong việc tìm kiếm việc làm sau khi tốt nghiệp có thể rất cao. Điều này đòi hỏi sinh viên phải nỗ lực nổi bật qua kỹ năng, kinh nghiệm thực tế và mạng lưới liên kết.

  3. Áp dụng Lý thuyết vào Thực tiễn: Một số sinh viên có thể gặp khó khăn trong việc áp dụng những lý thuyết học được vào thực tế kinh doanh. Kinh nghiệm thực tế và thực tập là cần thiết để cầu nối giữa lý thuyết và thực hành.

  4. Phát triển Kỹ năng Mềm: Ngoài kiến thức chuyên môn, ngành này còn yêu cầu kỹ năng mềm như giao tiếp, lãnh đạo, và làm việc nhóm. Phát triển những kỹ năng này đôi khi có thể là thách thức, nhất là cho những sinh viên thiên về lý thuyết.

  5. Thích ứng với Công nghệ và Xu hướng Mới: Ngành kinh doanh luôn biến đổi và phát triển. Sinh viên cần thường xuyên cập nhật kiến thức và kỹ năng để phù hợp với công nghệ mới và xu hướng thị trường.

  6. Quản lý Thời gian và Áp lực: Việc học đòi hỏi sự cân bằng giữa việc học, thực tập, và hoạt động cá nhân. Áp lực học tập và deadline có thể gây stress.

  7. Yêu cầu Về Đạo đức và Trách nhiệm Xã hội: Sinh viên cần hiểu và tuân thủ các nguyên tắc đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội, điều này đôi khi không dễ dàng trong môi trường kinh doanh cạnh tranh.

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Quản trị kinh doanh

Các tin bài khác về Ngành Quản trị kinh doanh

Tổng hợp link hay từ internet cho Ngành Quản trị kinh doanh

Chưa có nội dung nào do bạn đọc đóng góp cho ngành nghề này.

Video clip liên quan Ngành Quản trị kinh doanh

FBNC - Ngành Quản trị kinh doanh: Cạnh tranh cao là điều tất yếu

FBNC - Ngành Quản trị kinh doanh: Cạnh tranh cao là điều tất yếu (Video clip)

Thực tế vấn đề quản trị kinh doanh - Tình huống Quản trị tài chính

Thực tế vấn đề quản trị kinh doanh - Tình huống Quản trị tài chính (Video clip)

Vấn đề quản trị kinh doanh - Tình huống trước mắt và lâu dài

Vấn đề quản trị kinh doanh - Tình huống trước mắt và lâu dài (Video clip)

Youtube Nguyễn Hữu Trí - Học Quản trị kinh doanh DỄ THẤT NGHIỆP?! Ra trường làm SẾP???

Youtube Nguyễn Hữu Trí - Học Quản trị kinh doanh DỄ THẤT NGHIỆP?! Ra trường làm SẾP??? (Video clip)

Các trường có đào tạo Ngành Quản trị kinh doanh

Trường đại học mở Hà Nội - MHN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành xét tuyển Tên ngành xét tuyển Chi tiêu
4 7340101 Quản trị kinh doanh 160
Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

8

7340101

Quản trị kinh doanh (*)

Trường Đại học công nghiệp Việt Trì - VUI (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành

Mã ngành

1

Quản trị kinh doanh

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp;

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn;

7340101

Hệ đại học chính quy - Trường đại học Việt Đức (VGU) (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340101 Quản trị kinh doanh (BBA)
Trường đại học Kinh Bắc - UKB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00 , A01 , D01 , D07
Trường đại học Tiền Giang - TTG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
5 7340101 Quản trị Kinh doanh
Trường đại học Tây Bắc - TTB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường đại học Nha Trang - TSN (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành, chương trình chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

7340101 A

Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96

TA; LS, ĐL, GDCD

7340101

Quản trị kinh doanh

D01; D14; D15; D96

TA; LS; ĐL, GDCD

Trường đại học thương mại - TMA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
1 TM01 Quản trị kinh doanh
Trường đại học thủy lợi - TLA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành/Nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

26

TLA402

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D07

180

Trường Đại học Kiên Giang ( TKG ) (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
3 7340101 Quản trị kinh doanh
Trường Đại học HÙNG VƯƠNG - THV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340101 Quản Trị kinh doanh
Trường Đại học Hải Phòng - THP (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
11 7340101 Quản trị kinh doanh
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
18 7340101 Quản trị kinh doanh
43 7340101C Quản trị kinh doanh chất lượng cao
Trường đại học Thủ Dầu Một - TDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340101 Quản trị Kinh doanh
Trường đại học Đà Lạt TDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
25 7340101 Quản trị kinh doanh
Trường đại học Thành Đô (*)- TDD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Các ngành tuyển sinh

Chỉ tiêu  (dự kiến)

5

Quản trị Kinh doanh:

 

– Định hướng  Quản trị doanh nghiệp

– Định hướng  Quản trị chiến lược

– Định hướng  Quản trị Marketing

– Định hướng  Quản trị Kinh doanh vận tải hàng không

120

Trường đại học Cần Thơ TCT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

10

7340101C

Quản trị kinh doanh (CLC)

36 triệu đồng/năm học

Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
11 7340101 Quản trị kinh doanh
Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

CHỈ TIÊU

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

28

Quản trị kinh doanh*

7340101

 

110

A00, A01, D01, D10

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh - SKV (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

ngành

2

Quản trị kinh doanh

7340101

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định - SKN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành / chuyên ngành đào tạo Mã ngành
15 Quản trị kinh doanh 7340101
Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên - SKH (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành đào tạo Tên ngành đào tạo Chi tiêu
16 7340101 Quản trị kinh doanh ( 02 chuyên ngành : Quản trị kinh doanh công nghiệp ; Marketing sản phẩm và dịch vụ ) 200
Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tố hợp Môn chính Chi tiêu
7. Quản trị kinh doanh 7340101

Văn , Toán , Anh

Toán , Li , Anh

D01 A01 Toán 440
Trường đại học sao đỏ - SDU (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

7

Quản trị kinh doanh

7340101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A09: Toán, Địa lí, GDCD

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Trường đại học Quốc Tế ( ĐHQG TP.HCM) QSQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành học

Mã ngành đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển

 

Chỉ tiêu (dự kiến)

Quản trị Kinh doanh

7340101

A00; A01; D01; D07

ĐH QUỐC TẾ CẤP BẰNG

320

Quản trị Kinh doanh (2+2)

7340101_UN

A00; A01; D01; D07

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK)

10

Quản trị Kinh doanh (2+2)

7340101_WE

A00; A01; D01; D07

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK)

20

Quản trị Kinh doanh (1+2/ 1.5+1.5)

7340101_AU

A00; A01; D01; D07

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand)

10

Quản trị kinh doanh (2+2)

7340101_NS

A00; A01; D01; D07

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia)

30

Quản trị Kinh doanh (2+2)

7340101_UH

A00; A01; D01; D07

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA)

60

Quản trị kinh doanh (4+0)

7340101_WE4

A00; A01; D01; D07

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0)

280

Quản trị Kinh doanh (4+0)

7340101_AND

A00, A01, D01, D07

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Andrews (Mỹ)

20

Quản trị kinh doanh (2+2)

7340101_LU

A00, A01, D01, D07

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Lakehead (Canada)

10

Quản trị kinh doanh (2+2)

7340101_SY

A00, A01, D01, D07

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Sydney (Úc) (dự kiến)

10

Hệ đại học chính quy Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM) QSK (Hệ Đại học) ( tin 2023)

NGÀNH TUYỂN SINH

MÃ TUYỂN

SINH

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

7340101_407

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh ( Tiếng Anh )

7340101_407E

Hệ đại học chính quy Trường đại học Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM) QSB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

MÃ NGÀNH

NGÀNH/NHÓM NGÀNH

a

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

Theo mã ngành tương ứng thuộc chương trình CLC, Tiên tiến bằng tiếng Anh

Ngành Công Nghệ Thông Tin, Kỹ Thuật Điện – Điện Tử, Kỹ Thuật Cơ Điện Tử, Kỹ Thuật Xây Dựng, Kỹ Thuật Dầu Khí, Kỹ Thuật Hóa Học, Kỹ Thuật Hóa Dược, Kỹ Thuật Môi Trường, Quản Trị Kinh Doanh | 150 SV

Chương trình chuyển tiếp Quốc tế

A00; A01; B00; D01; D07

Học viện phụ nữ Việt Nam - HPN (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Tên ngành / chương trình đào tạo ( CTĐT )

Mã ngành

( CTĐT )

Chỉ tiêu

1

Ngành Quản trị kinh doanh

7340101

190

1.1

Quản trị kinh doanh ( 4 chuyên ngành : Marketing và Kinh doanh điện tử , Tài chính và Đầu tư , Tổ chức

và Nhân lực , Kinh doanh và Thương mại quốc tế )

7340101

120

1.2

Quản trị kinh doanh ( hệ Chất lượng cao )

7340101

CLC

35

1.3

Quản trị kinh doanh ( hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh & Thương mại QT )

7340101

LK

35

Trường đại học Hạ Long (HLU) (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

 17.

Quản trị kinh doanh

7340101

1. Toán – Lý – Hóa

2. Toán – Lý – Anh

3. Toán – Văn – Anh

4. Toán – Địa – Anh

A00

A01

D01

D10

Trường Đại học HÀ TĨNH - HHT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp

9

Quản trị kinh doanh

7340101

100

A00: Toán, Lý, Hóa; C14: Văn, Toán, GDCD;

C20: Văn, Địa, GDCD; D01: Văn, Toán, Anh.

Trường Đại học hàng hải Việt Nam - HHA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Chuyên ngành

Mã chuyên ngành

Tổng Chỉ tiêu

35. Quản trị kinh doanh

D403

90

Trường Đại học Hồng Đức - HDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT 

Ngành học 

Mã ngành 

(Mã tổ hợp) 

Tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiêu 

(dự kiến)

16 

Quản trị kinh doanh 

7340101

(A00): Toán-Lý-Hóa 

(C04): Văn-Toán-Địa 

(C14): Văn-Toán-GD công dân  (D01): Văn-Toán-T.Anh

120

Học viện chính sách và phát triển - HCP (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Tên ngành

Mã ngành

5

Quản trị kinh doanh

7340101

Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải - GTA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên Ngành

734101

Quản trị kinh doanh

Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sở ii phía nam GSA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
1 7340101 Quản trị kinh doanh
Trường Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc) - GHA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
1 7340101 Quản trị kinh doanh
31 7340101 OT Quản trị kinh doanh ( Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh )
Trường đại học kinh tế (ĐHQG Hà Nội) QHE (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành

2

Quản trị Kinh doanh

Trường đại học ngoại thương - NTH (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Ngành Quản trị Kinh doanh

Trường đại học ngoại thương - Cơ sở phía Nam - NTS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Ngành Quản trị kinh doanh, Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế

Trường đại học Nông Lâm TP.HCM NLS (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành Tổng chi tiêu Tổ hợp xét tuyển
7340101 Quản trị kinh doanh 270 A00 , A01 , D01
7340101C Quản trị kinh doanh ( CLC ) 60 A00 , A01 , D01
Trường đại học Ngân Hàng TP.HCM - NHS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Phương thức 2

Phương thức 3

Phương thức 4

2

Ngành Quản trị kinh doanh

- Chương trình Quản trị kinh doanh

- Chương trình Digital Marketing - Chương trình Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng

7340101

226

0 %

A00 , A01 , D09 , D10

10-15 %

A00 , A01 , D01 , D07

85-90 %

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG (Cơ sở Hà Nội)- NHH (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2023

Tổ hợp xét tuyển

12

BUS01

  Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao)

150

A00, A01, D01, D07

13

BUS02

  Quản trị kinh doanh

140

A00, A01, D01, D07

15

BUS04

  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)

150

A00, A01, D01, D07

Trường Đại học Hà Nội - NHF (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

18

7340101

Quản trị Kinh doanh

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

Trường Đại học mỏ địa chất - MDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

 

 

 

 

1

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

A01

D01

D07

Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

13

Quản trị kinh doanh*

7340101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Anh

14

Quản trị kinh doanh Chất lượng cao

(tiếng Anh hệ số 2)

7340101C

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, KHXH, Anh

Trường đại học Luật TP.HCM LPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Stt

Ngành đào tạo trình độ đại học

Mã ngành

3.

Quản trị kinh doanh

7340101

Trường Đại học LÂM NGHIỆP (cơ sở 2) - LNS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

2

Quản trị kinh doanh

7340101

80

A00, A01, C15, D01

Trường Đại học CÔNG ĐOÀN - LDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành học

Mã ngành

1

Quản trị kinh doanh

7340101

Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*) - KTD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

7580101

Kiến trúc

7340101

Quản trị kinh doanh

Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ KCC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

20

7340101

Quản trị kinh doanh

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN) (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Nhóm ngành/ngành

HVN08

Quản trị kinh doanh,

Thương mại và Du lịch

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH - HTC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã ngành

Ngành đào tạo

8

7340101

Quản trị kinh doanh

Trường đại học quốc tế Miền Đông (*) - EIU (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

7340101

Quản trị kinh doanh

400

Trường đại học YERSIN Đà Lạt (*) - DYD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành

Mã ngành

tổ hợp xét tuyển

1

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị kinh doanh

2. Kế toán

3. Tài chính - Ngân hàng

4. Digital Marketing

‎7340101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

Trường đại học Trưng Vương (*) - DVP (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành

Khối xét tuyển

2

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; A07, D01

Trường đại học dân lập Văn Lang - DVL (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành đăng ký xét tuyến

Mã tổ hợp

7340101

Quản trị Kinh doanh

AOO , A01 , C01 , DO1

Trường đại học Việt Bắc (*) - DVB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

tuyển

7340101

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh tổng hợp

- Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

- Quản lý kinh tế

A00 ,

A01 , D01

Trường đại học Tôn Đức Thắng - DTT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

 

Mã ngành

Ngành đào tạo

Khối tuyển

4

7340101

Quản trị kinh doanh ( Chuyên

| ngành : Quản trị nguồn nhân lực )

A00 ; A01 ; D01

KHOA QUỐC TẾ (ĐH Thái Nguyên) - DTQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)
  Ngành đào tạo Mã ngành
  Quản trị kinh doanh 7340101
Trường đại học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM DTM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành xét tuyển Mã ngành
1 Quản trị kinh doanh 7340101
Trường đại học kinh tế & quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) DTE (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành tuyển sinh

Quản trị kinh doanh khách sạn & du lịch

Quản trị kinh doanh

rường đại học công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên) - DTC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo Chương trình đào tạo

15

7310109

Quản trị kinh doanh số

Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã ngành

Tên ngành

25

7340101

Quản trị kinh doanh

Trường đại học Phú Yên DPY (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Trình độ đại học

Mã ngành

Chỉ tiêu

( dự kiến )

Tổ hợp xét tuyển

Ghi chú

9

Quản trị kinh doanh

7340101

100

A00 , A01 , D01 , D10

Ngành mới

Trường đại học Phan Thiết (*) DPT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

3

Quản trị Kinh doanh

7340101

Trường đại học Phạm Văn Đồng - DPQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)

 

Trình độ đào tạo

 

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

 

Chỉ tiêu

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh

100

Trường đại học Phan Châu Trinh (*)DPC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển
5

Quản trị bệnh viện
(Chuyên ngành của Quản trị kinh doanh)

7340101 A00: Toán, Lý, Hóa
C01: Toán, Văn, Lý
C02: Toán, Văn, Hóa
D01: Toán, Văn, Anh
Trường đại học nam Cần Thơ(*) DNC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

01. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

11. Quản trị kinh doanh

Trường Đại học HOA LƯ - NINH BÌNH - DNB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành

7340101

Quản trị kinh doanh

Trường đại học tài nguyên và môi trường Hà Nội - DMT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành

Mã ngành |

Tổ hợp xét tuyến

Chỉ tiêu

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00 ; A01 ; C00 ; D01

150

Trường đại học Tài Chính - Trường đại học Tài Chính - Marketing- DMS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

NGÀNH / CHUYÊN NGÀNH

MÃ ĐKXT

Tổ hợp xét tuyển

CHI

TIÊU

1

- Quản trị kinh doanh tổng hợp - Quản trị bán hàng - Quản trị dự án

Ngành Quản trị kinh doanh , gồm

các chuyên ngành :

7340101

A00 , A01 ,

D01 , D96

490

4

Ngành Kinh doanh quốc tế , gồm cácchuyên ngành :| - Quản trị kinh doanh quốc tế | - Thương mại quốc tế - Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

7340120

A00 , A01 ,

D01 , D96

270

Trường Đại học lao động - xã hội - Trụ sở chính- DLX (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Mã ngành

TỔ hợp môn xét tuyển

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán , Lý , Hóa ( A00 ) ;

Toán , Lý , Anh ( A01 ) ;

Toán , Văn , Anh ( D01 ) .

Trường Đại học lao động - xã hội - Cơ sở II TP. HCM - DLS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Mã ngành

Dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

(100)

Dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT

(200)

Quản trị kinh doanh

7340101

85

85

Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

TÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

1

Quản trị kinh doanh

7340101

Trường Đại học Hải Dương - DKT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu( Dự kiến )

3 .

Quản trị kinh doanh

7340101

A00 , A01 , D01

90

Trường Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp - DKK (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

2

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh

– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp

– Chuyên ngành Quản trị nhân lực

– Chuyên ngành Quản trị bán hàng

A00; A01; C01 và D01

Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*) DKC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành

Mã ngành

19

Quản trị kinh doanh
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị kinh doanh số
- Quản trị hành chính văn phòng
- Quản trị logistics
- Quản trị Marketing - Nhượng quyền thương mại

7340101

Trường đại học kinh tế - kỹ thuật Bình Dương (*)- DKB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Tên ngành

Mã ngành

8. Quản trị kinh doanh

) Kinh doanh bất động sản

a Quản trị doanh nghiệp

7340101

Trường đại học dân lập Hải Phòng (*) - DHP (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành

Mã ngành

Môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp

2. Kế toán kiểm toán

3. Quản trị marketing

4. Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

7340101

 

 

1.Toán-Lý-Anh

2.Toán-Lý-Hoá

3.Toán-Văn-Giáo dục công dân

4.Toán-Văn-Anh

 

 

A01

A00

C14

D01

Trường đại học tài chính - quản trị kinh doanh - DFA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
           STT Mã ngành Ngành và chuyên ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
2 7340101 Quản trị kinh doanh  (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) A00; A01; D01; C04
Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành Ngành/Chương trình đào tạo Tổng Chỉ tiêu (7.500) Tổ hợp xét tuyển PT1 PT2 PT3 PT4 PT5 PT6
11 7340101 Quản trị kinh doanh 300 A00, A01, D01 X X X X X  
Trường đại học Bạc Liêu DBL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT NGÀNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH HỌC BẠ THPT 50% KẾT QUẢ THI THPT 45% KẾT QUẢ ĐGNL ĐHQG-HCM 5% CHỈ TIÊU 
2 Quản trị kinh doanh: – Quản trị kinh doanh – Quản trị du lịch và lữ hành 7340101 A00, A01, D01 A00, A01, D01, D90 Điểm thi 60
Trường đại học Kinh Tế ( ĐH Huế) DHK (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngành / chương trình Mã ngành xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển Xét KQ | thi THPT Xét học ba Phương thức khác
Quản trị kinh doanh 7340101 A00 ; A01 ; D01 ; C15 280 0 30
Quản trị kinh doanh : Đào tạo bằng tiếng Anh 7340101TA A00 ; A01 ; D01 ; C15 05 0 05
Quản trị kinh doanh ( Chất lượng cao ) 7340101CL A00 ; A01 ; D01 ; C15 40 15 05
Trường đại học Kinh Tế (ĐH Đà Nẵng) DDQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã ĐKXT Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
1 DDQ Quản trị kinh doanh 7340101 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4. Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
1.A00 2.A01 3.D01 4.D90
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kontum ( ĐH Đà Nẵng) DDP (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã ĐKXT Tổ hợp xét tuyển  Mã tổ hợp xét tuyển
3 DDP Quản trị kinh doanh 7340101  1.Toán + Vật lý + Hóa học
 2.Toán + Địa lý + GDCD
 3.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
 4.Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
1. A00
2. A09
3. D01
4. C00 
Trường Đại học công nghiệp Quảng Ninh - DDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển THPT, tuyển thẳng Học bạ
2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A09, C01, D01 30 50
Trường Đại học Điện lực - DDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
15 7340101 Quản trị kinh doanh
Trường đại học công nghệ Đông Á(*) - DDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu (Dự kiến) 4500
10. Quản trị kinh doanh 7340101 ………
Trường đại học Công Nghiệp Thực Phẩm tp.hcm DCT (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
4 Quản trị kinh doanh thực phẩm 7340129 A00, A01, D01, D10
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D10
Trường đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị(*) - DCQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức 1,2)
3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07
Trường đại học công nghệ Đồng Nai - DCD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành
10 Quản trị kinh doanh 7340101
Trường đại học Chu Văn An (*) - DCA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 A01 D01 C04
Trường đại học quốc tế Bắc Hà (*)- DBH (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường đại học Bình Dương - DBD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét Cơ sở đào tạo
8 Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành:
– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị logistics
7340101 A01,A09,C00,D01 Cơ sở chính, Phân hiệu
Trường đại học Đông Á(*) DAD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành Mã ngành   Ngành đào tạo tại Phân hiệu Đăk Lăk
1 Quản trị kinh doanh 7340101   7340101DL
Trường đại học kinh tế Nghệ An - CEA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngành đào tạo Mã ngành
9. Quản trị kinh doanh 7340101
Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (cơ sở 2) - BVS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành

7340101

Quản trị kinh doanh

Trường đại học Quảng Bình DQB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Quản trị kinh doanh
Đại học Quản trị kinh doanh
73401013020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Trường đại học dân lập Đông Đô (*) - DDU (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành tuyển sinh

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Quản trị kinh doanh

A00, A01, B00, D01

200

Đại học Duy Tân - DDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngôn ngữ Anh7220201180120Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101300200Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học dân lập Cửu Long (*) DCL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng
7220101 24 36 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
Quản trị kinh doanh 7340101 48 72 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Học viện công nghệ bưu chính viễn thông - BVH (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01

Đại học bách khoa Hà Nội - BKA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 30   Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán      
Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) EM-VUW 40   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh    
Quản trị kinh doanh EM3 80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh        
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-BA 40   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh    
Trường Đại học công nghiệp Việt - Hung - VHD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp

Chỉ tiêu

6

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

                          Quản trị nhân lực

                          Quản trị Marketing

                          Quản trị khách sạn và du lịch

                          Kinh doanh thương mại

                          Kinh doanh quốc tế

C00

C19

C20

D01

400

Trường đại học Tây Đô (*) - DTD (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển học bạ và kết quả thi THPT

Tổ chức thi riêng

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán – Vật lí – Hóa học (A00)

Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01)

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01)

Toán – Ngữ văn – Địa lí (C04)

Không

Trường đại học Quang Trung (*) - DQT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh 7340101 50 50 Toán, Lịch sử, Địa lí   Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh   Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh    
Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng số tín chỉ

Thời gian

đào tạo (năm)

Quản trị kinh doanh, 5 chuyên ngành:

– Quản trị doanh nghiệp

– Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

– Quản trị truyền thông đa phương tiện

– Kinh doanh bất động sản

– Kinh tế số

7340101

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử – Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

Tên ngành/ chuyên ngành
Hệ chất lượng cao, chất lượng quốc tế

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Học phí

Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

7340101CLQT

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử – Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

1.100.000đ/tín chỉ  

Học viện hàng không Việt Nam HHK (Hệ Đại học) ( tin 2021)
Quản trị kinh doanh 7340101 440   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh    
Trường Trường đại học Hòa Bình - Hà Nội (*) - HBU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Thời gian

Quản trị kinh doanh

7340101

100  

A00, A01, D01, D96

4 năm

Trường đại học tài chính - ngân hàng Hà Nội (*) - FBU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh 7340101 105 45 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Địa lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán  
Trường đại học Nguyễn Trãi (*) - NTU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành/Chuyên ngành 

Mã  

ngành

Chỉ 

tiêu

Tổ hợp xét  tuyển

Quản trị kinh doanh
-Quản trị kinh doanh  du lịch 

7340101 

150

A00, D01,  A07, C04 

Trường Đại học LÂM NGHIỆP (phía Bắc) - LNH (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành Quản trị kinh doanh:


- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

7340101

80

35

A00. Toán, Vật lý, Hóa học

 

A16. Toán, Khoa học TN, Ngữ văn

 

C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học XH

 

D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng anh

 

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành


- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh lữ hành

- Chuyên ngành Quản trị nhà hàng

- Chuyên ngành Quản trị khách sạn

7810103

30

20

A00. Toán, Vật lý, Hóa học

 

C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học XH

 

D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

 
Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (*) - DQK (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh 7340101 300 300 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Trường đại học Thăng Long (*) - DTL (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Mã ngành 

Ngành đào tạo 

Tổ hợp xét tuyển 

Theo kết quả thi THPT 

Môn hệ số 2

7340101 

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D03

 
Trường đại học Đại Nam - DDN (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh 7340101 40 80 Toán, Vật lí, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Lịch sử   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Địa lí, Tiếng Anh    
Trường Đại học kinh tế quốc dân - KHA (Hệ Đại học) ( tin 2021)
Quản trị kinh doanh 7340101 280   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh    
Quản trị kinh doanh (E-BBA) EBBA 160   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh    
Trường đại học Văn Hiến (*) - VHU (Hệ Đại học) ( tin 2021)

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

 

Quản trị kinh doanh

-Quản trị kinh doanh tổng hợp,

- Kinh doanh thương mại,

- Quản trị dự án,

- Quản trị doanh nghiệp thủy sản,

- Marketing

- Quản trị nhân lực

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

Thương mại điện tử

- Quản trị hệ thống và phát triển website TMĐT,

- Quản trị kinh doanh TMĐT

7340122

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 
Trường đại học tư thục quốc tế Sài Gòn (*) - TTQ (Hệ Đại học) ( tin 2022)

ngành/chuyên ngành

mã ngành

Môn xét tuyển

Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành:

* Quản trị kinh doanh,

* Thương mại quốc tế,

* Quản trị du lịch,

* Kinh tế đối ngoại,

* Marketing,

* Thương mại điện tử.

7340101

A00 (Toán, Lý, Hóa),

A01 (Toán, Lý, Anh),

A07 (Toán, Sử, Địa),

D01 (Toán, Văn, Anh).

Trường đại học công nghệ Sài Gòn (*) DSG (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển PT3

Tổ hợp xét tuyển PT4

Quản trị Kinh doanh:

- Quản trị Kinh doanh tổng hợp.

- Quản trị Tài chính.

- Quản trị Marketing.

7340101

Toán – Văn – Ngoại ngữ

Toán – Lý – Ngoại ngữ

Văn – Sử – Ngoại ngữ

Toán – Lý – Hóa

Toán – Văn – Ngoại ngữ

Toán – Lý – Ngoại ngữ

Văn – KHXH – Ngoại ngữ

Toán – Lý – Hóa

Trường đại học Hoa Sen- DTH (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành bậc đại học

Tổ hợp môn xét tuyển

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh/tiếng Pháp)D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM HUI (Hệ Đại học) ( tin 2022)
 

Tên ngành/ Nhóm ngành

Mã ngành Đại trà

Mã ngành Hệ CLC

Tổ hợp xét tuyển

29

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

7340101

7340101C

A01, C01, D01, D96

 

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2 + 2 VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ

Tên ngành/ Nhóm ngành

Mã ngành Đại trà

Mã ngành Hệ CLC

Tổ hợp xét tuyển

37

Quản trị kinh doanh

 

7340101K

A01, C01, D01, D96

Stt

Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

Tên ngành

Mã Ngành

Tổ hợp xét tuyển

6

Quản trị kinh doanh

7340101

A01, C01, D01, D96

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG (Cơ sở Phú Yên) - NHP (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh73401013515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Trường đại học Thành Đông (*) - DDB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh7340101773Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Địa líNgữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học công nghệ thông tin Gia Định - DCG (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh
tuyển sinh cả nước
7340101200200Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Khoa du lịch (ĐH Huế) DHD (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh7340101150Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng Anh
Trường đại học Đồng Nai DNU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh7340101200Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học kinh tế công nghiệp Long An (*) DLA (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh73401016090Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Sinh học, Ngữ vănNgữ văn, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
Trường đại học Tài Chính Kế Toán DKQ (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh73401016565Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học Thái Bình - DTB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh7340101
Quản trị kinh doanh73401013050
Quản trị kinh doanh7340101
Quản trị kinh doanh7340101
Quản trị kinh doanh7340101
Trường đại học dân lập Phú Xuân (*) - DPX (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh734010120250Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học công nghệ Vạn Xuân (*) -DVX (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh73401015050Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Trường đại học thủy lợi (cơ sở 2) - TLS (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanhTLS4023535Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Trường đại học Võ Trường Toản(*) - VTT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh
Có 2 phương thức xét tuyển. Chi tiết xem tại website: www.vttu.edu.vn
73401015050Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Trường Đại học Khánh Hòa ( UKH ) (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh
(Khách sạn – Nhà hàng)
7340101200Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Trường đại học Tân Tạo (*) - TTU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Quản trị kinh doanh7340101020
Trường cao đẳng công nghệ Thủ Đức - CDD0205 (Hệ Cao đẳng) ( tin 2022)

Quản trị kinh doanh

6340404

300

   
 Trường Cao đẳng Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh  - CCS (Hệ Cao đẳng) ( tin 2022)

Quản trị kinh doanh

6340301

80

   
Trường Cao đẳng Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh- CCS (Hệ Trung cấp) ( tin 2022)

  Quản trị kinh doanh

5340404

50