Ngành Sư phạm Ngữ văn

- Chương trình đào tạo ngành Sư phạm Ngữ Văn đào tạo sinh viên trở thành giáo viên có năng lực chuyên môn nghiệp vụ và phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng chuẩn nghề nghiệp giáo viên hiện hành để giảng dạy môn Ngữ văn trong các trường phổ thông; có khả năng làm công tác tư vấn, nghiên cứu, quản lý ở các trường học, cơ sở đào tạo, các cơ sở quản lý giáo dục; có khả năng tự học và tham gia các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước.

 

- Sinh viên được học tập kiến thức, rèn luyện nghiệp vụ sư phạm (NVSP) và giáo dục đạo đức của người giáo viên Ngữ văn cấp THPT bao gồm: kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức chuyên ngành (Văn học Việt Nam; Văn học nước ngoài; Ngôn ngữ Tiếng Việt); các nội dung về rèn luyện NVSP; Kiến tập sư phạm, Thực tập sư phạm tại các trường phổ thông; thực tế ngoài trường (Miền Trung - Tây Nguyên).

Vị trí việc làm

- Giáo viên, giảng viên tại các các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, các trường cao đẳng và đại học..

- Nghiên cứu viên tại các trung tâm, các viện nghiên cứu giáo dục.

- Chuyên viên và cán bộ quản lý ở các trường học, các phòng giáo dục, các sở giáo dục.

- Nhân viên các cơ quan hành chính và các công ty, doanh nghiệp.

Nơi làm việc

- Các trường THPT, THCS; các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, các trường cao đẳng và đại học.

- Các trung tâm, các viện nghiên cứu giáo dục.

- Các cơ quan hành chính nhà nước: các Sở, Phòng GD&ĐT; Sở, Phòng Văn hóa và du lịch, Viện bảo tàng, Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện, xã,…;

- Các công ty, doanh nghiệp: du lịch, lữ hành, …

- Các báo, đài trung ương và địa phương.

 

Nội dung tham khảo từ Trường Đại học Cần Thơ

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Sư phạm Ngữ văn

Video clip liên quan

Video - Cô Ái Linh - Giải đáp tất tần tật về ngành sư phạm

Video - Cô Ái Linh - Giải đáp tất tần tật về ngành sư phạm (Video clip)

Các trường có đào tạo

Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27,44 35
Trường đại học sư phạm Hà Nội 2 - SP2 (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành tuyển sinh
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế) DHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, D01, D66
Trường đại học Phạm Văn Đồng - DPQ (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Ngành học
Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
11 7140217 Sư phạm Ngữ Văn ( Văn , Sử , Địa )
( Văn , Sử , Anh )
( Văn , Địa , Anh )
( Văn , Toán , Anh )
Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành
Sư phạm Ngữ văn* 7140217
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến)
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 50
Trường đại học giáo dục (ĐHQG Hà Nội) - QHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT MÃ TUYỂN SINH TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng) DDS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

3

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 , C19 , C20
Trường đại học Tiền Giang - TTG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Tây Bắc - TTB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường Đại học HÙNG VƯƠNG - THV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường Đại học Hải Phòng - THP (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Thủ Dầu Một - TDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7140217 Sư phạm Ngữ Văn
Trường đại học Đà Lạt TDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

15

7140217

Sư phạm Ngữ văn

301

Xét tuyển thẳng

8

 

 

 

 

 

7140217

Sư phạm Ngữ văn

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

16

 

 

 

 

 

7140217

Sư phạm Ngữ văn

401

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

24

D01

C00

D78

 

 

7140217

Sư phạm Ngữ văn

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

8

D01

C00

D78

 

 

7140217

Sư phạm Ngữ văn

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

24

D01

C00

D78

 

Trường Đại học Hồng Đức - HDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT 

Ngành học 

Mã ngành 

(Mã tổ hợp) 

Tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiêu 

(dự kiến)

Sư phạm Ngữ văn 

7140217

(C00): Văn-Sử-Địa 

(C19): Văn-Sử-GD công dân (C20): Văn-Địa-GD công dân (D01): Văn-Toán-T.Anh

79

Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27,44 35
Trường đại học sư phạm Hà Nội 2 - SP2 (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành tuyển sinh
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế) DHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, D01, D66
Trường đại học Phạm Văn Đồng - DPQ (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Ngành học
Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
11 7140217 Sư phạm Ngữ Văn ( Văn , Sử , Địa )
( Văn , Sử , Anh )
( Văn , Địa , Anh )
( Văn , Toán , Anh )
Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành
Sư phạm Ngữ văn* 7140217
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến)
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 50
Trường đại học giáo dục (ĐHQG Hà Nội) - QHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT MÃ TUYỂN SINH TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng) DDS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

3

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 , C19 , C20
Trường đại học Tiền Giang - TTG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Tây Bắc - TTB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường Đại học HÙNG VƯƠNG - THV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường Đại học Hải Phòng - THP (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học Thủ Dầu Một - TDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7140217 Sư phạm Ngữ Văn
Trường đại học Đà Lạt TDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

15

7140217

Sư phạm Ngữ văn

301

Xét tuyển thẳng

8

 

 

 

 

 

7140217

Sư phạm Ngữ văn

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

16

 

 

 

 

 

7140217

Sư phạm Ngữ văn

401

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

24

D01

C00

D78

 

 

7140217

Sư phạm Ngữ văn

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

8

D01

C00

D78

 

 

7140217

Sư phạm Ngữ văn

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

24

D01

C00

D78

 

Trường Đại học Hồng Đức - HDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT 

Ngành học 

Mã ngành 

(Mã tổ hợp) 

Tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiêu 

(dự kiến)

Sư phạm Ngữ văn 

7140217

(C00): Văn-Sử-Địa 

(C19): Văn-Sử-GD công dân (C20): Văn-Địa-GD công dân (D01): Văn-Toán-T.Anh

79